Các cặp từ trái nghĩa thông dụng trong tiếng anh phần 2

FlashCard English
4 người theo dõi
1 Lượt xem video·15 thg 7, 2026
Được tạo bởi AI·Có thể có lỗi
Lấy. Lấy. Đưa. Đưa.
Vui vẻ. Vui vẻ.
Buồn. Buồn.
Nặng. Nặng.
Ánh sáng. Ánh sáng.
Đây. Đây.
Đây. Đây.
Cao. Cao.
Thấp. Thấp.
Nóng. Nóng.
Lạnh. Lạnh.
Vào. Vào.
Ra đi. Ra đi.
Bên trong. Bên trong.
Bên ngoài. Bên ngoài.
Thú vị. Thú vị.
Chán quá. Chán quá.
Cười. Cười.
Khóc đi. Khóc đi.
Đi đi. Đi đi.
Ở lại. Ở lại.
Yêu. Yêu.
Ghét. Ghét.
Dài. Dài.
Ngắn. Ngắn.
Nhiều. Nhiều.
Ít. Ít.
Mới. Mới.
Cũ. Cũ.
Giàu có. Giàu có.
Khốn khổ. Khốn khổ.
Đúng vậy. Đúng vậy.
Trái. Trái.
Đúng vậy. Đúng vậy.
Sai. Sai.
An toàn. An toàn.
Nguy hiểm. Nguy hiểm.
Ngồi. Đứng. Đứng.
Một mình. Một mình.
Đã kết hôn. Đã kết hôn.
Mềm. Mềm.
Khó. Khó.
Mạnh mẽ. Mạnh mẽ.
Yếu ớt. Yếu ớt.
Mỏng. Mỏng.
Đẩy. Đẩy.
Cực. Cực.
Câu hỏi. Câu hỏi.
Trả lời. Trả lời.
Thẳng đứng. Thẳng đứng.
Ngang. Ngang.
Rộng. Rộng.
Hẹp. Hẹp.
