60 Cặp tính từ tiếng anh trái nghĩa English Vocabulary Antonyms phần 2

FlashCard English
4 người theo dõi
1 Lượt xem video·29 thg 6, 2026
Được tạo bởi AI·Có thể có lỗi
Frank. Quỷ quyệt. Hào hứng. Buồn bã. Cởi mở. ích kỷ. Thoải mái.
Phiền toái. Lo lắng. Vui vẻ. Mệt mỏi. Thoải mái. Khó tính.
Tươi mới. Mệt mỏi. Bình tĩnh lại. Nóng bỏng. Cởi mở. Bí mật. Nồng nhiệt.
Nhút nhát. Thô lỗ. Nhút nhát. Bình tĩnh. Lạnh lùng. Vui vẻ. Buồn bã. May mắn. Xui xẻo.
Giàu có. Nghèo khó. Thông minh. Vô học. Thành thật. Xảo quyệt. Nhẫn nại. Gắt gỏng.
Điếc. Mù. Thành thật. Gian dối. Công bằng. Không đôi. Vui mừng. Buồn bã. Giàu có.
Thiếu tiền. Thân thiện. Không thân thiện. Sự hiếu khách. Thô lỗ. Tuyệt vời. Không tuyệt vời. Thành thật.
Gian lận.
