60 Từ Vựng Diễn Tả Cảm Xúc Trong Tiếng Anh - Phần 2

FlashCard English
4 người theo dõi
1 Lượt xem video·21 thg 7, 2026
Được tạo bởi AI·Có thể có lỗi
Tóm tắt video
Được tạo bởi AIThis video provides a repetitive auditory list of various emotional and descriptive adjectives, pairing each word with its repetition to assist with pronunciation, vocabulary building, or emotional recognition.
Bực bội. Bực bội. Ghen tị. Ghen tị.
Nhàm chán. Nhàm chán. Nghiện. Nghiện.
Thất vọng. Thất vọng.
Ác ý. Ác ý.
Không. Không.
Vui sướng tột cùng. Vui sướng tột cùng.
Vui sướng. Vui sướng.
Tích cực. Tích cực.
Thư giãn. Thư giãn.
Ngại ngùng. Ngại ngùng.
Buồn. Buồn.
Sợ hãi. Sợ hãi.
Lo lắng. Lo lắng.
Ngạc nhiên. Ngạc nhiên.
Gian lận. Gian lận.
Tuyệt vời. Tuyệt vời.
Tệ hại. Tệ hại.
Sợ hãi. Sợ hãi.
Căng thẳng. Căng thẳng.
Tận tâm. Tận tâm.
Mệt. Mệt.
Buồn bã. Buồn bã.
Tuyệt vời. Tuyệt vời.
Lo lắng. Lo lắng.
