Các cặp từ trái nghĩa thông dụng trong tiếng anh phần 1

FlashCard English
4 người theo dõi
3 Lượt xem video·15 thg 7, 2026
Được tạo bởi AI·Có thể có lỗi
Tóm tắt video
Được tạo bởi AIThis video provides a repetitive educational drill focusing on common English opposite pairs. By repeating each word twice, it serves as a vocabulary building tool to help learners recognize and memorize antonyms through auditory reinforcement.
Trên, trên. Dưới, dưới.
Cộng, cộng. Trừ, trừ.
Một mình, một mình.
Cùng nhau, cùng nhau.
Lớn, lớn.
Nhỏ, nhỏ.
Bắt đầu đi, bắt đầu đi.
Hết, hết.
Trước đó, trước đó.
Sau đó, sau đó.
Mua đi, mua đi.
Bán đi, bán đi.
Xây dựng, xây dựng.
Phá hủy, phá hủy.
Rẻ, rẻ.
Đắt đỏ, đắt đỏ.
Sạch sẽ, sạch sẽ.
Bẩn thỉu, bẩn thỉu.
Lạnh quá, lạnh quá.
Nóng, nóng.
Tối tăm, tối tăm.
Ánh sáng, ánh sáng.
Sâu thẳm, sâu thẳm.
Hời hợt, hời hợt.
Khó khăn, khó khăn.
Dễ thôi, dễ thôi.
Xuống, xuống.
Khô, khô.
Ướt, ướt.
Sớm, sớm quá.
Muộn, muộn quá.
Trống rỗng, trống rỗng.
Đầy, đầy.
Xa, xa.
Gần, gần.
Nhanh lên, nhanh lên.
Chậm thôi, chậm thôi.
Sự thật, sự thật.
Truyện hư cấu, truyện hư cấu.
Mập, mập.
Mỏng, mỏng.
Trước tiên, trước tiên.
Chớ, chớ.
Phía trước, phía trước.
Lùi lại, lùi lại.
Tốt, tốt.
Xấu, xấu.
