MỘT SỐ VĂN BẢN QPPL, HƯỚNG DẪN HỌC VỀ CÁC SẮC THUẾ GIÁN THU (THUẾ XKNK, THUẾ TTĐB, THUẾ BVMT,THUẾ GTGT)
- Một số văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) về 04 sắc thuế gián thu - Một số nội dung pháp lý của mỗi sắc thuế - Một số vấn đề nghiên cứu theo nhóm

PHẦN I. MỘT SỐ VĂN BẢN QUI PHẠM PHÁP LUẬT HIỆN HÀNH VỀ CÁC SẮC THUẾ GIÁN THU
| STT | LOẠI VBQPPL | TÊN VBQPPL | LINK TRA CỨU | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|
| Báo cáo thuế năm 2024 | ||||
| Báo cáo phòng vệ thương mại năm 2024 | Bản pdf | |||
| Quyết định về việc phê duyệt chiến lược cải cách hệ thống thuế đên năm 2030. | Quyết định 508/QĐ-TTg 2022 Chiến lược cải cách hệ thống thuế đến 2030 | |||
| Luật quản lý Thuế 2019Luật Quản lý thuế 2025 (có hiệu lực 1/7/2026) | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Luat-quan-ly-thue-2019-387595.aspxhttps://luatvietnam.vn/thue/luat-quan-ly-thue-2025-so-108-2025-qh15-421539-d1.html | |||
| 1.Thuế XK,NK | LUẬT | Luật thuế xuất, nhập khẩu (luật số 107/2016/QH13) | Luật thuế xuất khẩu thuế nhập khẩu 2016 số 107/2016/QH13 áp dụng 2024 mới nhất | |
| NGHỊ ĐỊNH | Nghị định số 06/VBHN - BTC năm 2022, quy định chi tiết về một số điều và biện pháp thi hành luật thuế xuất khẩu, nhập khẩu | Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BTC 2022 Nghị định hướng dẫn Luật Thuế xuất nhập khẩu | ||
| Nghị định sửa đổi bổ sung NĐ 134/2016 hướng dẫn luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu | Nghị định 18/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 134/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế xuất nhập khẩu mới nhất | |||
| THÔNG TƯ | Thông tư 38 về thủ tục hải quan, quản lý thuế với hàng XNK (đã hết HL 01 phần) | Thông tư 38/2015/TT-BTC về thủ tục hải quan, quản lý thuế đối với hàng xuất, nhập khẩu | ||
| Thông tư sửa đổi TT 38/2015 | Thông tư 39/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 38/2015/TT-BTC về thuế xuất nhập khẩu | |||
| 2.Thuế TTĐB | LUẬT | Luật thuế tiêu thụ đặc biệt số 66/2025 có hiệu lực từ ngày 1/1/2026 | https://luatvietnam.vn/thue/luat-thue-tieu-thu-dac-biet-cua-quoc-hoi-so-66-2025-qh15-405694-d1.html | |
| NGHỊ ĐỊNH | Nghị định số 360/2025/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành 01 số điều Luật Thuế TTĐB | https://luatvietnam.vn/thue/nghi-dinh-360-2025-nd-cp-quy-dinh-chi-tiet-thi-hanh-luat-thue-tieu-thu-dac-biet-422910-d1.html | ||
| THÔNG TƯ | Thông tư số 158/2025/TT-BTC sửa đổi bổ sung | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Thong-tu-158-2025-TT-BT%D0%A1-huong-dan-Nghi-dinh-360-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Thue-tieu-thu-dac-biet-687593.aspx | ||
| 3.Thuế BVMT | LUẬT | Luật số 57/2010/QH12 Luật thuế Bảo vệ môi trường | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Luat-thue-bao-ve-moi-truong-2010-115247.aspx | |
| NGHỊ ĐỊNH | Nghị định hướng dẫn Luật Thuế BVMT | Nghị định số 67/2011https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-dinh-67-2011-ND-CP-huong-dan-Luat-Thue-bao-ve-moi-truong-127574.aspx | ||
| Nghị định sửa hướng dẫn luật thuế BVMT | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Van-ban-hop-nhat-32-VBHN-BTC-2019-ve-thue-Bao-ve-moi-truong-417394.aspx | |||
| THÔNG TƯ | Thông tư 152/2011/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 67 về Luật thuế BVMT | Thông tư 152/2011/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 67 về Luật thuế Bảo vệ môi trường. | ||
| Thông tư 152/2012/TT-BTC SỬA hướng dẫn Luật thuế BVMT | Thông tư 159/2012/TT-BTC sửa hướng dẫn Luật thuế bảo vệ môi trường | |||
| Thông tư 59/2015/TT-BTC SỬA hướng dẫn Luật thuế BVMT | Thông tư 59/2015/TT-BTC sửa hướng dẫn Luật Thuế bảo vệ môi trường | |||
| 4.Thuế GTGT | LUẬT | Luật Thuế GTGT số 48/2024 Luật số 149/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung 01 số điều của Luật số 48/2024 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Luat-Thue-gia-tri-gia-tang-2024-so-48-2024-QH15-556390.aspx https://luatvietnam.vn/thue/luat-thue-gia-tri-gia-tang-sua-doi-2025-so-149-2025-qh15-421739-d1.html | |
| NGHỊ ĐỊNH | Nghị định 181/2025 NĐ_CP hướng dẫn luật thuế GTGT | https://luatvietnam.vn/thue/nghi-dinh-181-2025-nd-cp-cua-chinh-phu-quy-dinh-chi-tiet-thi-hanh-mot-so-dieu-cua-luat-thue-gia-tri-gia-tang-404357-d1.html | ||
| Nghị định 359/2025 NĐ_CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/07/2025 | ||||
| Nghị định 70/2025/NĐ-CP | Nghị định 70/2025/NĐ-CP sửa đổi bổ sung các điều của NĐ 123/2020 liên quan đến hóa đơn chứng từ có hiệu lực từ ngày 1/6/2025 | |||
| THÔNG TƯ | Thông tư số 69/2025 hướng dẫn thi hành luật thuế GTGT | Thông tư 69/2025/TT-BTC: Hướng dẫn Luật Thuế GTGT và Nghị định 181/2025/NĐ-CP219/2013/TT-BTC |
PHẦN II. MỘT SỐ CÂU HỎI HƯỚNG DẪN HỌC PHÁP LUẬT THUẾ (XUẤT KHẨU - NHẬP KHẨU, TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT, GIÁ TRỊ GIA TĂNG, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG)
I. Khái quát chung về thuế.
Câu 1. Phân tích khái niệm thuế (nêu định nghĩa và phân tích các đặc điểm) và trình bày vai trò của thuế. Cho ví dụ thực tế chứng minh.
- SV nêu định nghĩa thuế (sử dụng giáo trình Luật tài chính công hoặc Luật quản lý thuế năm 2019)
- SV phân tích 03 đặc điểm của thuế
- SV lấy số liệu thực tế từ (Báo cáo thuế năm 2024, Dự toán NSNN năm 2025…)
Câu 2. Phân loại thuế (căn cứ vào đối tượng chịu thuế/ĐTCT; vào phương thức đánh thuế; vào mối quan hệ giữa thuế với thu nhập của người nộp thuế/NNT;..). Cho ví dụ minh chứng.
- SV phân loại thuế theo đối tượng chịu thuế, có: thuế tiêu dùng, thuế thu nhập, thuế tài sản.
- SV phân loại thuế theo phương thức đánh thuế, có: thuế gián thu, thuế trực thu.
- SV phân loại thuế theo mối tương quan giữa thuế với thu nhập của NNT, có: thuế lũy tiến và lũy thoái so với thu nhập
- SV dùng căn cứ pháp lý, số liệu để minh chứng
Câu 3. Hãy trình bày các nguyên tắc đánh thuế. Cho ví dụ để minh chứng
SV phân tích 04 nguyên tắc cơ bản, gồm:
3.1. Nguyên tắc đánh thuế đảm bảo công bằng:
- SV phân tích sự đảm bảo công bằng theo chiều ngang: các chủ thể trong cùng điều kiện hoàn cảnh thì đều phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
- SV phân tích sự đảm bảo công bằng theo chiều dọc: người có thu nhập cao hơn thì nộp thuế nhiều hơn.
- SV sử dụng căn cứ pháp lý từ các văn bản QPPL về thuế và sử dụng thực tiễn đề minh chứng.
3.2. Nguyên tắc đánh thuế đảm bảo cân bằng giữa lợi ích của Nhà nước và NNT
- NN đánh thuế lên (hàng hóa, dịch vụ, tài sản) nhằm tạo lập nguồn thu cho NSNN nhưng đảm bảo sự “chấp nhận được” của chủ thể nộp thuế/CTNT.
- NN thực hiện các quy định nhằm hỗ trợ, giúp đỡ CTNT khi họ ở vào hoàn cảnh khó khăn (gặp bệnh hiểm nghèo; thiên tại ảnh hưởng đến sản xuất, kinh doanh, thu nhập …) thì Nhà nước sẽ thực hiện miễn, giảm…)
- SV lấy căn cứ pháp lý và thực tiễn để chứng minh
3.3. Nguyên tắc đánh thuế dễ hiểu, dễ thực hiện
3.4. Nguyên tắc đánh 01 loại thuế 01 lần lên 01 đối tượng chịu thuế.
Câu 4. Nguyên lý đánh thuế tiêu dùng và đánh thuế thu nhập. Cho ví dụ minh chứng
4.1. Nguyên lý đánh thuế tiêu dùng:
- Đánh thuế theo xuất xứ
- HH lựa chọn đánh thuế: có x.xứ ở đâu thì đánh thuế ở đó (đánh thuế tại nơi sản xuất), ko phân biệt tiêu dùng nội địa hay XK
- Đánh thuế theo điểm đến
HH lựa chọn đánh thuế là nơi có được tiêu dùng (tdung ở đâu đánh thuế ở đó) ko phân biệt hàng NK hay sxuat trong nước.
- SV đưa căn cứ pháp lý để chứng minh
4.2. Nguyên lý đánh thuế thu nhập:
- Nguyên tắc đánh thuế theo tình trạng cư trú
- Nguyên tắc đánh thuế theo nguồn phát sinh thu nhập
- Nguyên tắc đánh thuế trên cơ sở thu nhập chịu thuế hiện hữu
- Nguyên tắc đánh thuế trên cơ sở thu nhập năm
4.3. SV lấy căn cứ pháp lý hoặc số liệu để minh chứng.
Câu 5. Phân tích khái niệm pháp luật thuế (khái niệm, đặc điểm).
- SV nêu định nghĩa PL thuế
- SV phân tích đặc điểm về: nội dung và về hình thức của PL thuế
Câu 6. Trình bày cấu trúc pháp luật thuế (pháp luật về thuế… và pháp luật về quản lý thuế).
6.1 Pháp luật thuế Việt Nam gồm tổng hợp 09 sắc thuế. Mỗi sắc thuế gồm: Phạm vi điều chỉnh, đối tượng chịu thuế, người nộp thuế, đối tượng không chịu thuế, căn cứ tính thuế, giá tính thuế…
6.1. Pháp luật quản lý thuế:
- Nhóm quy định về thủ tục hành chính thuế:
- Nhóm quy định về biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ thuế:
6.3. Căn cứ pháp lý: SV sử dụng VB luật Thuế theo bảng trên (Thuế XNK, GTGT..) để làm rõ.
III. Nội dung pháp lý của các sắc thuế.
1. Một số nội dung pháp lý thuế XK, NK.
Câu 7. Trình bày khái quát về thuế XK,NK và pháp luật thuế XK,NK (nêu định nghĩa, đặc điểm).
7.1. Trình bày khái quát về thuế XK, NK
- SV nêu định nghĩa thuế XK, NK (tham khảo trong giáo trình Luật Tài chính công của Học viện Ngân hàng…)
- SV nêu các đặc điểm của thuế XK, NK
7.2. Trình bày khái quát về pháp luật thuế XK, NK
- SV nêu định nghĩa pháp luật thuế XK, NK
- SV nêu các đặc điểm của pháp luật thuế XK, NK
7.3. Căn cứ pháp lý: SV sử dụng VB Luật thuế XK, NK số 107/2016/QH13 để minh chứng.
Câu 8. Trình bày đặc trưng của (đối tượng chịu thuế, đối tượng được miễn thuế) và chủ thể nộp thuế XK, NK. Cho ví dụ minh họa.
- SV căn cứ vào Khoản 1,2,3 Điều 2, Luật thuế XK, NK 2016 để làm rõ 3 nhóm hàng hoá thuộc ĐTCT
- SV căn cứ vào Điều 16, Luật thuế XK, NK 2016 nêu đặc điểm của nhóm hàng hóa là đối tượng miễn thuế: cân bằng lợi ích nhà nước và người nộp thuế; tặng cho mục đích nhân đạo, từ thiện; đảm bảo quan hệ về hoạt động thương mại của cư dân biên giới; khuyến khích phát triển sản xuất kinh doanh…)
- SV căn cứ vào Điều 3, Luật thuế XK, NK 2016 nêu chủ thể nộp thuế.
Câu 9. Hãy sử dụng căn cứ pháp lý để chứng minh Nhà nước sử dụng thuế XK, NK để bảo hộ ngành sản xuất trong nước.
- SV căn cứ vào Điều 12,13,14 Luật thuế XK, NK 2016 nêu ra các loại thuế nhà nước dùng để bảo hộ ngành sản xuất trong nước: Thuế chống bán phá giá (là khoản thuế bổ sung bên cạnh thuế NK thông thường, nhằm chống lại việc bán phá giá và loại bỏ những thiệt hại do việc hàng NK bán phá giá gây ra); Thuế chống trợ cấp (được áp dụng trong trường hợp hàng hóa được trợ cấp NK vào Việt Nam gây ra hoặc đe dọa gây ra thiệt hại đáng kể cho ngành sản xuất trong nước hoặc ngăn cản sự hình thành của ngành sản xuất trong nước); Thuế tự vệ (được áp dụng trong trường hợp nhập khẩu hàng hóa quá mức vào Việt Nam gây thiệt hại nghiêm trọng hoặc đe dọa gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho ngành sản xuất trong nước hoặc ngăn cản sự hình thành của ngành sản xuất trong nước)...
Câu 10. Hãy chứng minh Nhà nước đảm bảo nguyên tắc cân bằng lợi ích khi đánh thuế xuất khẩu, nhập khẩu.
- SV căn cứ theo Điều 16 và Điều 18 Luật thuế XK, NK 2016 nêu ra các loại hàng hóa thuộc đối tượng được miễn và giảm thuế. Miễn thuế (hàng hoá là quà tặng, cho biếu mục đích nhân đạo từ thiện, hàng hoá trao đổi biên giới phục vụ cho sản xuất, tiêu dùng cư dân biên giới…); Giảm thuế (hàng hoá hư hỏng, mất mát được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám định chứng nhận)
2. Một số nội dung pháp lý thuế TTĐB.
Câu 11. Trình bày khái niệm thuế TTĐB và pháp luật thuế TTĐB (nêu định nghĩa, đặc điểm).
11.1. Trình bày khái quát về thuế TTĐB
- SV nêu định nghĩa thuế TTĐB (tham khảo trong giáo trình Luật Tài chính công của Học viện Ngân hàng…)
- SV nêu các đặc điểm, vai trò của thuế TTĐB
11.2. Trình bày khái quát về pháp luật thuế TTĐB
- SV nêu định nghĩa pháp luật thuế TTĐB
- SV nêu các đặc điểm của pháp luật thuế TTĐB
11.3. Căn cứ pháp lý: SV sử dụng VB Luật thuế TTĐB số để minh chứng.
Câu 12. Hãy trình bày đặc trưng của: đối tượng chịu thuế, đối tượng không chịu thuế, đối tượng nộp thuế. Cho ví dụ.
- SV căn cứ vào Điều 2 Luật TTTĐB số 66/2025 có hiệu lực từ ngày 1/1/2026 làm rõ đặc điểm của 10 nhóm hàng hoá và 6 nhóm dịch vụ chịu thuế TTĐB: không có lợi cho sức khỏe; ảnh hưởng đến môi trường; thuộc loại xa xỉ phẩm…
- SV căn cứ vào Điều 3 Luật TTTĐB số 66/2025 có hiệu lực từ ngày 1/1/2026 nêu các đặc trưng của đối tượng không chịu thuế: hàng hoá khuyến khích sản xuất, không tiêu dùng trong nước; hàng hoá mục đích nhân đạo, viện trợ; hàng hoá dịch vụ không tiêu dùng trong nội địa…
- SV căn cứ vào Điều 4 Luật TTTĐB số 66/2025 có hiệu lực từ ngày 1/1/2026 nêu đặc trưng của đối tượng nộp thuế…
Câu 13. Trình bày nội dung phương pháp tính thuế TTĐB (đối với hàng sản xuất trong nước; đối với hàng nhập khẩu tại khâu nhập khẩu; đối với dịch vụ). Cho ví dụ minh hoạ.
13.1. SV căn cứ vào Điều 5, Luật thuế TTĐB số 66/2025 có hiệu lực từ ngày 1/1/2026 để xác định căn cứ tính thuế TTĐB, theo đó: thuế TTĐB = giá tính thuế X thuế suất thuế TTĐB
13.2. SV căn cứ vào Điều 6, Luật thuế TTĐB số 66/2025 có hiệu lực từ ngày 1/1/2026 để nêu nội dung phương pháp xác định giá tính thuế, cụ thể:
- Đối với hàng sản xuất trong nước: là giá do cơ sở sản xuất, cơ sở nhập khẩu bán ra… Căn cứ theo Khoản 1 Điều 6
- Đối với hàng nhập khẩu: giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhập khẩu… Căn cứ theo Khoản 2 Điều 6
- Đối với dịch vụ: giá cung ứng dịch vụ đối với các trường hợp cụ thể… Căn cứ theo Khoản 5 Điều 6
13.3. SV căn cứ vào Điều 8 Luật thuế TTĐB số 66/2025 có hiệu lực từ ngày 1/1/2026 để xác định thuế suất thuế TTĐB đối với mỗi loại hàng hóa, dịch vụ.
Câu 14. Sử dụng căn cứ pháp lý để chứng minh rằng Nhà nước đảm bảo nguyên tắc cân bằng lợi ích với người nộp thuế khi đánh thuế TTĐB lên hàng hóa, dịch vụ.
- SV căn cứ vào Khoản 2 Điều 9 Luật thuế TTĐB số 66/2025 có hiệu lực từ ngày 1/1/2026 để làm rõ quy định về khấu trừ thuế TTĐB
- SV căn cứ vào Điều 9, Luật thuế TTĐB số 66/2025 có hiệu lực từ ngày 1/1/2026 để làm rõ các quy định về giảm thuế TTĐB
Câu 15. Tại sao nói thuế TTĐB là công cụ giúp Nhà nước tái phân phối thu nhập, đảm bảo công bằng xã hội.
- SV căn cứ vào Điều 8 Luật thuế TTĐB số 66/2025 có hiệu lực từ ngày 1/1/2026 để giải thích. Thuế suất cao đến 150%.
3. Một số nội dung pháp lý của thuế GTGT
Câu 16. Trình bày khái niệm thuế GTGT và pháp luật thuế GTGT (nêu định nghĩa, đặc điểm).
16.1. Trình bày khái quát về thuế GTGT
- SV nêu định nghĩa thuế GTGT (tham khảo trong giáo trình Luật Tài chính công của Học viện Ngân hàng…)
- SV nêu các đặc điểm
- SV nêu vai trò của thuế GTGT
16.2. Trình bày khái quát về pháp luật thuế GTGT
- SV nêu định nghĩa pháp luật thuế GTGT
- SV nêu các đặc điểm của pháp luật thuế GTGT
16.3. Căn cứ pháp lý: SV sử dụng VB Luật thuế GTGT số để minh chứng.
Câu 17. Hãy trình bày: đặc trưng (của đối tượng chịu thuế, đối tượng không chịu thuế) và chủ thể nộp thuế. Cho ví dụ.
- SV căn cứ vào Điều 3, Luật Thuế GTGT luật số 48/2024 và Luật số 49/2025 sửa đổi Luật số 48 để làm rõ đặc trưng của đối tượng chịu thuế GTGT: phạm vi rộng (trừ 26 nhóm không chịu thuế)...
- SV căn cứ vào Điều 5, Luật Thuế GTGT luật số 48/2024 Luật số 49/2025 sửa đổi Luật số 48 để làm rõ đặc trưng của đối tượng không chịu thuế: sản phẩm nông - lâm - ngư nghiệp; khuyến khích thúc đẩy phát triển; dịch vụ thiết yếu như y tế, giáo dục… mang lợi ích công đồng; hàng hoá, dịch vụ không sử dụng tại Việt Nam; phục vụ ANQP…
- SV căn cứ vào Điều 4, Luật Thuế GTGT luật số 48/2024, Luật số 49/2025 sửa đổi Luật số 48để nêu về đối tượng nộp thuế…
Câu 18. Nêu các trường hợp áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%? Ý nghĩa của quy định này.
- SV căn cứ vào Khoản 1 Điều 9 Luật Thuế GTGT luật số 48/2024, Luật số 49/2025 sửa đổi Luật số 48/2024 để làm rõ các trường hợp áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%: Vẫn được khấu trừ thuế GTGT đầu vào
Câu 19. Trình bày nội dung phương pháp tính thuế GTGT (đối với hàng sản xuất trong nước; đối với hàng nhập khẩu tại khâu nhập khẩu; đối với dịch vụ). Cho ví dụ minh hoạ.
19.1. SV căn cứ vào Điều 6, Luật Thuế GTGT luật số 48/2024, Luật số 49/2025 sửa đổi Luật số 48/2024để nêu căn cứ tính thuế: Giá tính thuế và Thuế suất
19.2. SV căn cứ vào Điều 7, Luật Thuế GTGT luật số 48/2024, Luật số 49/2025 sửa đổi Luật số 48/2024 để nêu giá tính thuế:
- Đối với hàng sản xuất trong nước: là giá bán chưa có thuế GTGT; nếu hàng hoá chịu thuế TTĐB thì là giá bán đã có thuế TTĐB nhưng chưa có thuế GTGT… Căn cứ vào điểm a, Khoản 1 Điều 7
- Đối với hàng nhập khẩu tại khâu nhập khẩu: là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu (nếu có), cộng với thuế TTĐB (nếu có), cộng với thuế BVMT (nếu có)... Căn cứ vào điểm b Khoản 1 Điều 7
- Đối với dịch vụ: căn cứ vào điểm c,d,g,h,i,k Khoản 1 Điều 7…
Câu 20. Trình bày các phương pháp tính thuế GTGT. Căn cứ pháp lý?
- SV căn cứ vào Điều 10 và Điều 11, Luật thuế GTGT luật số 48/2024, Luật số 49/2025 sửa đổi Luật số 48/2024 để trình bày phương pháp khấu trừ
- SV căn cứ vào Điều 10 và Điều 12, Luật thuế GTGT luật số 48/2024, Luật số 49/2025 sửa đổi Luật số 48/2024để trình bày phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng
Câu 21. Hoàn thuế GTGT là gì? Ý nghĩa của việc hoàn thuế GTGT
- Hoàn thuế GTGT là việc Nhà nước trả lại số thuế GTGT mà đối tượng nộp thuế đã nộp cho NSNN
- SV căn cứ Điều 15 Luật thuế GTGT luật số 48/2024, Luật số 49/2025 sửa đổi Luật số 48/2024 nêu 07 trường hợp hoàn thuế GTGT
- Nhà nước đánh thuế GTGT trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ; đảm bảo nguyên tắc không đánh nhiều hơn 01 lần thuế GTGT lên 01 đối tượng chịu thuế.
4. Một số nội dung pháp lý của thuế bảo vệ môi trường (BVMT).
Câu 22. Trình bày khái niệm thuế BVMT và pháp luật thuế BVMT (nêu định nghĩa, đặc điểm).
22.1. Trình bày khái quát về thuế BVMT
- SV nêu định nghĩa thuế BVMT (tham khảo trong giáo trình Luật Tài chính công của Học viện Ngân hàng…)
- SV nêu các đặc điểm
- SV nêu vai trò của thuế BVMT
22.2. Trình bày khái quát về pháp luật thuế BVMT
- SV nêu định nghĩa pháp luật thuế BVMT
- SV nêu các đặc điểm của pháp luật thuế BVMT
22.3. Căn cứ pháp lý: SV sử dụng VB Luật thuế BVMT số để minh chứng.
Câu 24. Hãy trình bày đặc trưng của: đối tượng chịu thuế (ĐTCT), đối tượng không chịu thuế (ĐTKCT), chủ thể nộp thuế (CTNT). Cho ví dụ.
24.1. Đối tượng chịu thuế
- SV căn cứ Điều 3, Luật thuế bảo vệ môi trường (BVMT) năm 2010 để nêu 8 nhóm hàng hóa là ĐTCT (gây ô nhiễm hoặc tổn hại đến hệ sinh thái).
- Các nhóm này có đặc trưng: sẽ tác động tiêu cực đến môi trường từ hoạt động sản xuất, tiêu dùng và tiêu thụ các sản phẩm trên.
24.1. Đối tượng không chịu thuế
- SV căn cứ Điều 4, Luật thuế bảo vệ môi trường (BVMT) năm 2010 để nêu các nhóm hàng hóa trong 03 trường hợp là ĐTKCT.
- Các nhóm này có đặc trưng: không sử dụng tại thị trường Việt Nam.
PHẦN 3. MỘT SỐ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU THEO NHÓM
Câu 1: Pháp luật về (quản lý) thuế xuất khẩu, nhập khẩu ở Việt Nam hiện nay.
Câu 2: Pháp luật về quản lý thuế xuất khẩu, nhập khẩu ở tỉnh (thành phố) A/B… hiện nay.
Câu 3: Pháp luật về (quản lý) thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) ở Việt Nam hiện nay.
Câu 4: Pháp luật về quản lý thuế TTĐB ở tỉnh/thành phố A/B… hiện nay.
Câu 5: Pháp luật về (quản lý) thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam hiện nay.
Câu 6: Pháp luật về quản lý thuế giá trị gia tăng ở tỉnh/thành phố A/B… hiện nay.
Câu 7: Pháp luật về (quản lý) thuế bảo vệ môi trường ở Việt Nam hiện nay.
Câu 8: Pháp luật về quản lý thuế bảo vệ môi trường ở tỉnh/ thành phố A/B… hiện nay.
Câu 9. Pháp luật về thủ tục hành chính thuế thuế xuất khẩu, nhập khẩu ở Việt Nam hiện nay.
Câu 10: Pháp luật về thủ tục hành chính thuế xuất khẩu, nhập khẩu ở thành phố A/B… hiện nay.
Câu 11. Pháp luật về thủ tục hành chính đối với thuế TTĐB ở Việt Nam hiện nay.
Câu 12. Pháp luật về thủ tục hành chính đối với thuế TTĐB ở tỉnh A/B…. hiện nay.
Câu 14. Pháp luật về thủ tục hành chính đối với thuế GTGT ở Việt Nam hiện nay
Câu 15. Pháp luật về thủ tục hành chính đối với thuế GTGT ở tỉnh A/B…. hiện nay


Comments