MỘT SỐ VĂN BẢN QPPL, HƯỚNG DẪN HỌC VỀ CÁC SẮC THUẾ TRỰC THU (THUẾ TNDN, THUẾ TNCN....)
HẦN I. MỘT SỐ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HIỆN HÀNH VỀ CÁC SẮC THUẾ TRỰC THU STTLOẠI VBQPPLTÊN VBQPPLLINK TRA CỨUGHI CHÚThuế TNDNLuậtLuật Thuế thu n

PHẦN I. MỘT SỐ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HIỆN HÀNH VỀ CÁC SẮC THUẾ TRỰC THU
| STT | LOẠI VBQPPL | TÊN VBQPPL | LINK TRA CỨU | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|
| Thuế TNDN | Luật | Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025, số 67/2025/QH15 | Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025, số 67/2025/QH15 mới nhất | |
| Nghị định | Nghị định 320/2025/NĐ-CP: Hướng dẫn thi hành Luật thuế TNDN chi tiết | Nghị định 320/2025/NĐ-CP: Hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp chi tiết | ||
| Thông tư | Thông tư 20/2026/TT-BTC: Quy định chi tiết Luật thuế TNDN | Thông tư 20/2026/TT-BTC: Quy định chi tiết Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||
| Thuế TNCN | Luật | Luật thuế thu nhập cá nhân 2007 (hết hluc 1.7.2026) Luật Thuế TNCN 2025 (Có hiệu lực vào ngày 1/7/2026) | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Luat-thue-thu-nhap-ca-nhan-2007-04-2007-QH12-59652.aspx Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025, số 109/2025/QH15 | |
| Nghị định | Nghị định 65/2013sửa đổi bởi Nghị định 320/2025/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-dinh-65-2013-ND-CP-huong-dan-Luat-thue-thu-nhap-ca-nhan-2007-sua-doi-2012-196609.aspx Nghị định 320/2025/NĐ-CP: Hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp chi tiết | ||
| VBHN | VBHN số 68(Không còn phù hợp) | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Van-ban-hop-nhat-68-VBHN-BTC-2019-Thong-tu-huong-dan-thuc-hien-Luat-Thue-thu-nhap-ca-nhan-440231.aspx | ||
| Thông tư | Thông tư số 111/2013/TT-BTC sửa đổi bởi Thông tư 26/2015/TT-BTC và thông tư 119/2014 | Thông tư 111/2013/TT-BTC hướng dẫn Luật Thuế thu nhập cá nhânThông tư 26/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế GTGT và quản lý thuế tại Nghị định 12/2015/NĐ-CPThông tư 119/2014/TT-BTC sửa các Thông tư để cải cách, đơn giản các TTHC về thuế | ||
| Thuế tài nguyên | Luật | Luật Thuế tài nguyên 2009 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Luat-thue-tai-nguyen-nam-2009-98731.aspx | |
| Nghị định | Nghị định 50/2010/NĐ_CP | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-dinh-50-2010-ND-CP-huong-dan-Luat-Thue-tai-nguyen-2009-105607.aspx | ||
| Thông tư | Thông tư 152/2015 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Thong-tu-152-2015-TT-BTC-huong-dan-thue-tai-nguyen-292704.aspx | ||
| Thuế sử dụng đất nông nghiệp | Luật | Luật Thuế sử dụng đất Nông nghiệp 1993 | https://luatvietnam.vn/dat-dai/luat-thue-su-dung-dat-nong-nghiep-1993-so-23-l-ctn-2591-d1.html | |
| Nghị định | NĐ số 74-CP ngày 25/10/1993 quy định chi tiết thi hành luật thuế sử dụng đất nông nghiệp Nghị định số 53/2011 NĐ-CP hướng dẫn thi hành luật thuế sử dụng đất Nông nghiệp | Nghị định 74-CP ban hành ngày 25/10/1993 Nghị định 53/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp mới nhất | ||
| THÔNG TƯ | Thông tư Hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp | Văn bản hợp nhất 19/VBHN-BTC 2025 hướng dẫn thi hành Nghị định 74/CP về Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp | ||
| Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | LUẬT | Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2010 sửa đổi bởi Luật Đất đai 2024, số 31/2024/QH15 Văn bản hợp nhất 05/VBHN-VPQH 2024 hợp nhất Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2010 Luật Đất đai 2024, số 31/2024/QH15 Văn bản hợp nhất 05/VBHN-VPQH 2024 hợp nhất Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | |
| NGHỊ ĐỊNH | Nghị định 53/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp sửa đổi bởi Nghị định 126/2020/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Quản lý thuế | Nghị định 53/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp Nghị định 126/2020/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Quản lý thuế | ||
| THÔNG TƯ | Thông tư 76/2012/TT-BTC chi triển khai Luật thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | Thông tư 76/2012/TT-BTC chi triển khai Luật thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
II. MỘT SỐ CÂU HỎI HƯỚNG DẪN HỌC PHÁP LUẬT THUẾ (THU NHẬP DOANH NGHIỆP, THU NHẬP CÁ NHÂN, TÀI NGUYÊN…….)
- Một số nội dung pháp luật về thuế TNDN
Câu 1: Trình bày khái niệm về thuế TNDN và pháp luật về thuế TNDN (Nêu định nghĩa, đặc điểm).
1.1 Trình bày khái quát về thuế TNDN
- SV nêu định nghĩa thuế TNDN
- SV nêu đặc điểm, vai trò của thuế TNDN
1.2 Trình bày khái quát pháp luật thuế TNDN
- SV nêu định nghĩa pháp luật thuế TNDN
- SV nêu đặc điểm của pháp luật thuế TNDN
1.3 Căn cứ pháp lý: SV sử dụng VB pháp luật thuế TNDN, số liệu để chứng minh
Câu 2: Hãy trình bày đặc trưng của: đối tượng chịu thuế, đối tượng không chịu thuế, đối tượng nộp thuế. Cho ví dụ.
- SV căn cứ tại điều 3 Luật thuế TNDN 2025 chỉ ra các đối tượng chịu thuế
- SV căn cứ tại điều 4 Luật thuế TNDN 2025
Câu 3: Trình bày nội dung căn cứ tính thuế và xác định thu nhập tính thuế TNDN. Cho ví dụ minh hoạ.
3.1. SV căn cứ vào Điều 6, Luật thuế TNDN 2025, chỉ ra căn cứ tính thuế
3.2. SV căn cứ vào Điều 7, Luật thuế TNDN 2025, chỉ ra cách xác định thu nhập tính thuế
2. Một số nội dung pháp luật về thuế TNCN
Câu 4. Trình bày khái niệm về thuế TNCN và pháp luật về thuế TNCN (Nêu định nghĩa, đặc điểm).
4.1 Trình bày khái quát về thuế TNCN
- SV nêu định nghĩa thuế TNCN
- SV nêu đặc điểm, vai trò của thuế TNCN
4.2 Trình bày khái quát pháp luật thuế TNCN
- SV nêu định nghĩa pháp luật thuế TNCN
- SV nêu đặc điểm của pháp luật thuế TNCN
4.3 Căn cứ pháp lý: SV sử dụng VB pháp luật thuế TNCN, số liệu để chứng minh
Câu 5: Hãy trình bày đặc trưng của: đối tượng chịu thuế, đối tượng không chịu thuế, đối tượng nộp thuế. Cho ví dụ.
- SV căn cứ tại điều 2 Luật thuế TNCN 2025, để chỉ ra đối tượng nộp thu nhập cá nhân
- SV căn cứ tại điều 3 Luật thuế TNCN 2025, để chỉ ra thu nhập chịu thuế
- SV căn cứ tại điều 4 Luật thuế TNCN 2025, để chỉ ra thu nhập được miễn thuế
Câu 6: So sánh Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp với Luật thuế thu nhập cá nhân
Dựa trên các tiêu chí: căn cứ pháp lý, đối tượng, mục đích,....
3. Một số nội dung pháp luật về thuế TN môi trường
Câu 7: Trình bày khái niệm về thuế TNMT và pháp luật về thuế TNMT (nêu định nghĩa, đặc điểm).
7.1 Trình bày khái quát về thuế TNMT
- SV nêu định nghĩa thuế TNMT
- SV nêu đặc điểm, vai trò của thuế TNMT
7.2 Trình bày khái quát pháp luật thuế TNMT
- SV nêu định nghĩa pháp luật thuế TNMT
- SV nêu đặc điểm của pháp luật thuế TNMT
7.3 Căn cứ pháp lý: SV sử dụng VB pháp luật thuế TNMT, số liệu để chứng minh
Câu 8: Hãy trình bày đặc trưng của: đối tượng chịu thuế. Cho ví dụ.
- SV căn cứ tại điều 2 Luật thuế TNMT 2009, chỉ ra các đối tượng chịu thuế
PHẦN III. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A. Thuế, pháp luật về thuế TNDN
Câu 1: Thuế TNDN là loại thuế đánh vào:
A. Thu nhập của cá nhân
B. Doanh thu của doanh nghiệp
C. Lợi nhuận (thu nhập chịu thuế) của doanh nghiệp
D. Tài sản của doanh nghiệp
Câu 2: Thu nhập chịu thuế TNDN được xác định bằng:
A. Doanh thu – chi phí hợp lý
B. Doanh thu – chi phí được trừ + thu nhập khác
C. Doanh thu – chi phí được trừ – thu nhập miễn thuế
D. Tổng doanh thu của doanh nghiệp
Câu 3: Cơ sở tính thuế TNDN là:
A. Doanh thu
B. Lợi nhuận gộp
C. Thu nhập tính thuế và thuế suất
D. Vốn điều lệ
Câu 4: Kỳ tính thuế TNDN thường là:
A. 6 tháng
B. 1 năm dương lịch hoặc năm tài chính
C. 3 tháng
D. Theo tháng
Câu 5. Luật thuế TNDN 2025 có điểm mới nổi bật là:
A. Giảm thuế suất phổ thông xuống 15%
B. Bổ sung ưu đãi đặc biệt cho doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
C. Miễn toàn bộ thuế TNDN cho doanh nghiệp nhỏ
D. Tăng thuế suất lên 25%
Câu 6: Theo Luật TNDN 2025, thu nhập từ chuyển đổi số, đổi mới sáng tạo được:
A. Tăng thuế suất
B. Miễn thuế hoàn toàn
C. Hưởng thuế suất ưu đãi 10%
D. Không có ưu đãi gì
Câu 7: Người nộp thuế TNDN bao gồm:
a. Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế.
b. Hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế.
c. Cả 2 đối tượng nêu trên.
Câu 8: Trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế TNDN hoặc loại thuế tương tự thuế TNDN ở ngoài Việt Nam thì khi tính thuế TNDN phải nộp tại Việt Nam, doanh nghiệp được tính trừ:
a. Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài.
b. Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài nhưng tối đa không quá số thuế TNDN phải nộp theo quy định của Luật thuế TNDN tại Việt Nam.
c. Không có trường hợp nào nêu trên.
Câu 9: Khoản chi nào đáp ứng đủ các điều kiện để được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?
a. Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp;
b. Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật và không vượt mức khống chế theo quy định.
c. Khoản chi đáp ứng cả 2 điều kiện nêu trên.
Câu 10: Khoản chi nào dưới đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?
a. Khoản chi không có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật.
b. Khoản chi không có hoá đơn nhưng có bảng kê và bảng kê này thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
c. Khoản chi thưởng sáng kiến, cải tiến có quy chế quy định cụ thể về việc chi thưởng sáng kiến, cải tiến, có hội đồng nghiệm thu sáng kiến, cải tiến.
B. Thuế, pháp luật về thuế TNCN
Câu 1: Thuế TNCN là loại thuế đánh vào:
A. Thu nhập của tổ chức kinh doanh
B. Thu nhập của cá nhân có thu nhập chịu thuế
C. Thu nhập của doanh nghiệp nhà nước
D. Lợi nhuận của doanh nghiệp
Câu 2: Chủ thể nộp thuế TNCN là:
A. Cá nhân cư trú có thu nhập
B. Cá nhân không cư trú có thu nhập tại Việt Nam
C. Cả hai trường hợp trên
D. Chỉ cá nhân Việt Nam
Câu 3: Thế nào là cá nhân cư trú ?
a. Có mặt tại VN từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch hoặc tính theo 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại VN;
b. Có nơi ở thường xuyên tại VN, bao gồm có nơi ở đăng ký thường trú hoặc có nhà thuê để ở tại VN theo hợp đồng thuê có thời hạn;
c. Đáp ứng một trong hai điều kiện trên;
d. Tất cả các điều kiện trên.
Câu 4: Các khoản thu nhập sau đây, khoản thu nhập nào thuộc thu nhập chịu thuế của cá nhân cư trú:
a. Thu nhập từ tiền lương, tiền công;
b. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn;
c. Thu nhập từ bản quyền;
d. Tất cả các khoản thu nhập trên.
Câu 5: Các khoản thu nhập sau đây, khoản thu nhập nào thuộc thu nhập chịu thuế của cá nhân cư trú:
a. Thu nhập từ kinh doanh;
b. Thu nhập từ thừa kế;
c. Thu nhập từ đầu tư vốn;
d. Tất cả các khoản thu nhập trên.
Câu 6. Các khoản thu nhập sau đây, khoản thu nhập nào thuộc thu nhập được miễn thuế:
a. Phần tiền lương làm việc ban đêm, làm thêm giờ được trả cao hơn so với phần tiền lương làm việc ban ngày, làm trong giờ theo quy định của pháp luật;
b. Tiền lương hưu do Bảo hiểm xã hội chi trả;
c. Thu nhập từ học bổng;
d. Tất cả các khoản thu nhập trên
Câu 7. Kỳ tính thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ kinh doanh, thu nhập từ tiền lương, tiền công được quy định:
a. Theo năm;
b. Theo quý;
c. Theo tháng;
d. Theo từng lần phát sinh thu nhập.
Câu 8. Kỳ tính thuế áp dụng đối với thu nhập từ đầu tư vốn; thu nhập từ chuyển nhượng vốn, trừ thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán; thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ trúng thưởng; thu nhập từ bản quyền; thu nhập từ nhượng quyền thương mại; thu nhập từ thừa kế; thu nhập từ quà tặng được quy định thế nào?
a. Theo từng lần phát sinh thu nhập;
b. Theo năm;
c.Theo quý;
d. Theo tháng;
Câu 9. Kỳ tính thuế đối với cá nhân không cư trú:
a. Từng lần phát sinh thu nhập áp dụng đối với tất cả thu nhập chịu thuế
b. Theo năm;
c. Theo quý;
d. Theo tháng;
PHẦN IV. KHẲNG ĐỊNH SAU ĐÚNG HAY SAI? GIẢI THÍCH.
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
Câu 1: Thuế thu nhập doanh nghiệp là thuế trực thu, đánh vào phần thu nhập của doanh nghiệp sau khi đã trừ chi phí hợp lý, hợp lệ.
- Đúng
- Giải thích: Thuế TNDN là thuế trực thu, đối tượng chịu thuế là thu nhập tính thuế (tức lợi nhuận sau khi trừ chi phí được trừ và cộng thu nhập khác).
Câu 2: Mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động kinh doanh đều phải nộp thuế TNDN.
- Sai
- Chỉ tổ chức có tư cách pháp nhân (doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức khác có thu nhập chịu thuế) mới là người nộp thuế TNDN. Cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN, không phải TNDN.
câu 3: Thuế suất phổ thông của thuế TNDN hiện nay ở Việt Nam là 25%.
- Sai
- Giải thích: Từ 2016 đến nay, thuế suất phổ thông là 20%. Luật TNDN 2025 vẫn duy trì 20%, chỉ bổ sung thuế suất ưu đãi 10%, 15% cho một số lĩnh vực đặc biệt.
Câu 4: Khoản chi phạt vi phạm hành chính được tính vào chi phí được trừ.
- Sai.
- Giải thích: Các khoản phạt vi phạm hành chính, vi phạm hợp đồng, chậm nộp thuế, tiền phạt khác đều không được trừ (theo Điều 6, Thông tư 78/2014/TT-BTC).
Câu 5: Doanh nghiệp có dự án đầu tư vào khu kinh tế, khu công nghệ cao được hưởng thuế suất ưu đãi 10% trong 15 năm.
- Đúng
- Giải thích: Theo Điều 13 Luật TNDN, dự án đầu tư mới tại khu kinh tế, khu công nghệ cao, địa bàn đặc biệt khó khăn được thuế suất 10% trong 15 năm và miễn 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.
Câu 6: Luật Thuế TNDN 2025 tăng thuế suất phổ thông lên 22%.
- Sai
- Giải thích: Thuế suất phổ thông vẫn giữ 20%; chỉ có ưu đãi giảm cho lĩnh vực khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo (10%, 15%).
Câu 7: Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được hưởng ưu đãi thuế TNDN nếu được Chính phủ cấp giấy chứng nhận đầu tư kèm ưu đãi
- Sai
- Ưu đãi thuế TNDN được áp dụng tự động nếu doanh nghiệp đáp ứng điều kiện ưu đãi thuế theo quy định của luật ( như ngành nghề, địa bàn, quy mô đầu tư,...) không nhất thiết phải được ghi nhận trong giấy phép đầu tư ( căn cứ điều 18 Luật thuế TNDN)
câu 8: Doanh nghiệp được miễn thuế TNDN cho phần thu nhập tạo ra từ hoạt động khoa học công nghệ.
- Đúng
- Căn cứ theo điều 4 Nghị định 218/2013/NĐ-CP thu nhập từ hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của doanh nghiệp được miễn thuế TNDN nếu đáp ứng đủ điều kiện về xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
B. Thuế thu nhập cá nhân
Câu 1: Kỳ tính thuế thu nhập cá nhân theo năm áp dụng đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân không cư trú
- Nhận định trên là Sai
- Giải thích: Căn cứ theo khoản 2 Điều 7 Luật thuế thu nhập cá nhân số 15/VBHN-VPQH quy định "Kỳ tính thuế đối với cá nhân không cư trú được tính theo từng lần phát sinh thu nhập áp dụng đối với tất cả thu nhập chịu thuế". Còn kỳ tính thuế theo năm áp dụng đối với thu nhập từ kinh doanh; thu nhập từ tiền lương; tiền công thì đối với cá nhân cư trú theo điểm a khoản 1 Điều 7 Luật thuế thu nhập cá nhân số 15/VBHN-VPQH
Câu 2: Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa bố vợ với con rể là khoản thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân.
- Nhận định trên: Sai
- Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư 111/2013/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4, khoản 5 Điều 12 Thông tư 92/2015/TT-BTC), thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản được miễn thuế thu nhập cá nhân trong các trường hợp sau:
- Trường hợp 1: Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa: Vợ với chồng; Cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; Cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; Cha chồng, mẹ chồng với con dâu; Bố vợ, mẹ vợ với con rể; Ông nội, bà nội với cháu nội;
- Ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại;
- Anh chị em ruột với nhau.
Câu 3: Thu nhập từ bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng theo quy định của Bộ luật Dân sự là khoản thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân.
- Nhận định trên: sai
- giải thích: căn cứ theo khoản 12 điều 4, luật thuế TNDN số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 quy định về các khoản được miễn thuế:12. Thu nhập từ bồi thường hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, tiền bồi thường tai nạn lao động, khoản bồi thường nhà nước và các khoản bồi thường khác theo quy định của pháp luật”.
=> Như vậy, các khoản bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng mà người lao động nhận được do doanh nghiệp bồi thường trái theo đúng quy định của Bộ luật Lao động thuộc thu nhập được miễn thuế thu nhập cá nhân.
Câu 4. Bài tập về thuế TNCN
Năm 2024, ông A có những khoản thu nhập thực tế như sau:
Hàng tháng, ông A (thường trú tại phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam) được cơ quan X trả lương hàng tháng là 16 triệu đồng. Ngoài ra ông còn có thu nhập khác từ các nguồn sau:
- Bán hàng hóa online (mỹ phẩm, quần áo, kẹp tóc, nước hoa, giày dép…), doanh thu mỗi tháng khoảng
- Cho thuê ½ nhà đang ở, mỗi tháng thu về 5 triệu đồng
- Tư vấn pháp luật (theo hợp đồng) cho các cá nhân, doanh nghiệp (hoạt động độc lập) mỗi tháng 12 triệu đồng
- Lãi từ ngân hàng (từ gửi tiền tiết kiệm) 0,5 triệu mỗi tháng
- Tiền trợ cấp (được hưởng chính sách dành cho người bị nhiễm chất độc màu da cam) 0,2tr
Hãy cho biết:
a. hoạt động nào của Ông A phải nộp thuế GTGT cho hoạt động kinh doanh hàng hóa và dịch vụ trên không?
b. Ông A có khoản thu nhập nào phải chịu thuế TNCN? Ông A có phải nộp thuế TNCN không? Giải thích?
c. Hãy tính thuế TNCN từ tiền lương, được biết ông A không đăng ký giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc; các khoản giảm trừ khác 1,2tr/1 tháng.
Câu 5. Bài tập về thuế TNDN
5.1. Do không đồng ý với quyết định của HĐTV của công ty TNHH A về vấn đề sửa đổi bổ sung điều lệ, công ty CP X (là thành viên của công ty TNHH A) quyết định yêu cầu công ty TNHH A mua lại phần vốn góp của mình. Sau đó, công ty TNHH A quyết định mua số vốn trên với giá thị trường là 250 triệu. Thu nhập từ 250 triệu như trên của công ty CP X có phải chịu thuế TNDN không? Giải thích?
5.2. Công ty M cung cấp các loại hàng hóa, dịch vụ như sau:
+ Quạt điện
+ Máy cày kèm với dịch vụ cày, bừa đất phục vụ các mùa vụ trong năm
+ Bình phun thuốc sâu kèm dịch vụ phun thuốc trừ sâu cho các cây trồng gồm (Rau xanh các loại, lúa, đậu, dưa chuột, bí các loại).
+ Máy gặt, máy cấy cùng dịch vụ gặt liên hoàn, cấy phục vụ mùa vụ cấy trong năm.
Hỏi: Thu nhập mà công ty M từ các hoạt động trên có chịu thuế TNDN không? Giải thích?
PHẦN IV. MỘT SỐ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU THEO NHÓM
Câu 1: Pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay.
Câu 2: Pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp ở thành phố A hiện nay.
Câu 3: Pháp luật về thuế thu nhập cá nhân ở Việt Nam hiện nay.
Câu 4: Pháp luật về thuế thuế thu nhập cá nhân ở tỉnh/thành phố A… hiện nay.
Câu 5: Pháp luật về thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú ở Việt Nam hiện nay.
Câu 6: Pháp luật về thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú ở tỉnh/thành phố A… hiện nay.
Câu 7: Pháp luật về thuế tài nguyên góp phần phát triển bền vững ở Việt Nam hiện nay.
Câu 8: Pháp luật về thuế tài nguyên ở tỉnh/ thành phố A góp phần phát triển bền vững hiện nay.
Câu 9. Pháp luật về thủ tục hành chính thuế thu nhập doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay.
Câu 10: Pháp luật về thủ tục hành chính thuế thu nhập doanh nghiệp ở thành phố A.… hiện nay.
Câu 11. Pháp luật về thủ tục hành chính đối với thuế thu nhập cá nhân ở Việt Nam hiện nay.
Câu 12. Pháp luật về thủ tục hành chính đối với thuế thu nhập cá nhân ở tỉnh A…. hiện nay.
Câu 13. Pháp luật về ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp nhằm thúc đẩy đổi mới sáng tạo ở Việt Nam hiện nay.
Câu 14. Pháp luật về ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp nhằm thúc đẩy đổi mới sáng tạo ở tỉnh/thành phố A…. hiện nay


Comments