Cụm động từ tiếng anh thường sử dụng phần 1

FlashCard English
4 người theo dõi
15 thg 6, 2026
Được tạo bởi AI·Có thể có lỗi
Rời đi. Thức dậy. Tắt đi. Dậy lên. Mặc vào. Lên xe. Xuống xe. Đi vào.
Vào trong. Đứng dậy. Ngồi xuống. Lấy ra. Viết xuống. Nhặt lên. Bịa ra. Tra cứu. Bỏ lỡ. Lật ngược lại.
Nhìn vào. Cài lên. Tháo ra. Đặt vào. Đặt lên. Ném đi. Sửa chữa. Nhặt lên.
Tìm hiểu ra. Lớn lên. Bắt đầu. Xuất phát. Tiếp tục. Xuất hiện. Định cư. Lần mò. Mời đi chơi.
Gọi điện. Chơi đùa. Cất cánh. Thức khuya. Nộp bài. Gọi điện báo. Đến thăm. Tình cờ gặp. Tìm hiểu xung quanh.
Giúp đỡ. Đền đáp. Có mặt. Áp dụng. Sắp xếp. Đối diện. Nằm ở. Đưa ra. Xem xét. Thảo luận.
Xử lý. Nhấc máy. Treo máy. Gọi điện. Chuyển cuộc gọi. Liên lạc được. Gọi lại. Nhấc máy trả lời. Hoãn lại. Nén chặt trong lòng.
Nâng lên. Xem xét kỹ. Lo liệu. Kết thúc. Làm cho mất tập trung. Gặp gỡ thân mật. Trải qua. Chăm sóc. Bắt đầu có được. Đến thăm bất ngờ. Tập trung làm việc.
