
4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 233
1 Lượt xem video·12 thg 3, 2025
Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ học các từ vựng tiếng Trung thông dụng sau đây:
Thành ngữ: 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 雞毛蒜皮 chỉ những điều, những việc cỏn con, không đáng kể
Thành ngữ: 鸡皮疙瘩 jīpí gēda 雞皮疙瘩 (sởn, nổi) da gà, (sởn, nổi) gai ốc
Từ vựng: 积极 jījí 積極 tích cực, hăng hái (ttu)
积累 jīlěi 積累 tích lũy (đtu)
基本 jīběn 基本 cơ bản, căn bản (dtu, ttu, phó từ)
Cụm từ: 基本上 jīběn shàng 基本上 cơ bản, về cơ bản, về căn bản, hầu như
Từ vựng: 基本工资 jīběn gōngzī 基本工資 lương cơ bản (dtu)
基础 jīchǔ 基礎 nền móng, căn bản, nền tảng, cơ sở (dtu, ttu)
基金 jījīn 基金 quỹ, ngân sách (dtu)
基因 jīyīn 基因 gen, gien di truyền (dtu)
website: tiengtrung518.com
Chuyên các khoá Hán ngữ 1-6; tiếng Trung công sở & Thương mại
Liên hệ fb Chen Laoshi - zalo 0969810971
