4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng – Tập 197

4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng – Tập 197

T
Tiếng Trung 518
36 Lượt xem video·22 thg 9, 2024

\n\nTrong bài học hôm nay, chúng ta học các từ vựng tiếng Trung thông dụng sau đây:\n Từ vựng: 好吃 hǎochī 好吃 ngon, ngon miệng (dùng cho đồ ăn) (ttu)\n好处 hǎochù 好處 ích lợi, mặt có lợi; thù lao (dtu)\n好喝 hǎo hē 好喝 ngon, ngon miệng (dùng cho đồ uống) (ttu)\n好看 hǎokàn 好看 đẹp, xinh, hay (xem) (ttu)\n好听 hǎotīng 好聽 hay, nghe hay (ttu) \n好玩 hǎowán 好玩 vui (trò chơi), thú vị (một nơi nào đó) (ttu)\n好用 hǎo yòng 好用 dễ dùng, dùng rất thích (ttu)\n好像 hǎoxiàng 好像 giống như, hình như, cứ như là, như thể là (phó từ)\n好客 hàokè 好客 hiếu khách (ttu)\n好奇 hàoqí 好奇 hiếu kỳ, tò mò (ttu, đtu)\n\ntiengtrung518.com\nLiên hệ fb Chen Laoshi - zalo 0969810971