
4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 232 (Liu Xiao Xue đọc bài)
80 Lượt xem video·2 thg 4, 2025
Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học các từ vựng tiếng Trung thông dụng sau đây:
机动 jīdòng 機動 1. cơ động, gắn máy, chạy bằng máy (ttu)
机器 jīqì 機器 cơ khí, máy, máy móc (dtu)
机器人 jīqìrén 機器人 robot, người máy (dtu)
机械 jīxiè 機械 cơ giới, cơ khí, máy móc (dtu)
发动机 fādòngjī 發動機 động cơ (dtu)
机遇 jīyù 機遇 cơ hội, dịp may, cơ may, thời cơ dtu)
机智 jīzhì 機智 nhanh trí (ttu)
肌肉 jīròu 肌肉 cơ bắp (dtu)
鸡 jī 雞 con gà (dtu)
鸡肉 jīròu 雞肉 thịt gà (dtu)
鸡蛋 jīdàn 雞蛋 trứng gà (dtu)
