4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 219

4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 219

T
Tiếng Trung 518
9 Lượt xem video·27 thg 12, 2024



Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học các từ vựng tiếng Trung thông dụng sau đây:
Từ vựng: 还原 huányuán 還原 hoàn nguyên, trở lại trạng thái cũ, khôi phục lại trạng thái ban đầu; mô phỏng (đtu)
环境 huánjìng 環境 môi trường, môi trường sống, quang cảnh, không gian (dtu)
环保 huánbǎo 環保 Bảo vệ môi trường (đtu, dtu) ; Thân thiện với môi trường, có tác dụng bảo vệ môi trường (ttu)
环卫工人 huánwèi gōngrén 環衛工人 công nhân môi trường (dtu)
缓 huǎn 緩 hoãn, trì hoãn, hoãn lại (đtu); hồi lại (đtu); chậm chạp (ttu)
Cụm từ: 缓过神来 huǎn guò shén lái 緩過神來 định thần lại, hoàn hồn
缓和 huǎnhé 緩和 xoa dịu, làm xoa dịu, dịu xuống (tình hình, bầu không khí)
缓解 huǎnjiě 緩解 làm giảm, thuyên giảm (đtu)
缓慢 huǎnmàn 緩慢 chậm, chậm chạp, chầm chậm, chậm rãi (ttu)
幻想 huànxiǎng 幻想 mơ tưởng, ảo tưởng (đtu, dtu)

Link danh sách phát 4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQs5pWDm5TFy_cv_K5IWNDd

Link danh sách phát video ngắn Tiếng Trung 518: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQrh-p9xTMkaL4sNpu3Nx6C

Học tiếng Trung qua những câu chuyện hay: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xARzlIbs6vr6cACPqPMLOZKb
tiếng Trung thương mại: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAR38k6GDyoESac51EsN97P_

Nhật ký theo ngày và theo tuần: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xASS_i-aHANV0q5hPc5DoV0y
Học tiếng Trung qua triết lý cuộc sống : https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xATEiIg56R4dC1qFwrrRU-tc

tiếng Trung giao tiếp trình độ trung cấp: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQA5QgunGuF_L98IwpqOSgc

Luyện nghe nói HSK3: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xATijomWsleJyXnd2KzQkZPV

Luyện nghe nói HSK4: Học tiếng Trung qua bài hát: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xATAsI9nVdW7G0b2uswSJaS9

Học bộ thủ chữ Hán: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAR4g7RlWxGXTqYhJH5wzSqZ

tiếng trung giao tiếp: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQ3FentdbnrsNSsffiECjqK

Học tiếng Trung 8 phút mỗi ngày: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xATEU23oTfT5Zp5wfIqjzLhJ

1800 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAR6Is2f4Q2o7VTjocXNWfsZ

Luyện nghe nói HSK1: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xASBAFMXKAFChZCq29nGIslj

Đọc truyện tiếng Trung tốc độ chậm: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAR7yiSGc78-Qb3Sp8FeJP3Y

Học chữ Hán theo cách siêu dễ nhớ: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xARaGvM8gpB3IGq4Rr3bqVuR

Tiếng Trung du lịch: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xATWRCXE1mj47Ou9SIY-n-sP

Học tiếng Trung qua từ vựng Hán Việt: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQrUHw_XFohtSBfoY0AyrjH

tiếng Trung giao tiếp theo các tình huống: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAT2NvXa6ZP2Je3rK5X7M7Td

Cấu trúc câu tiếng Trung: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xATa8Qa86jeocMBnct9nMjrr