
4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 174 - Bản chỉnh sửa
\n\nTrong bài học hôm nay, chúng ta học các từ vựng sau đây:\nTừ vựng: 雇佣 gùyōng 僱用 thuê (thường là dài hạn và mang ngữ khí trang trọng) (đtu, dtu)\n雇用 gùyòng 僱用 thuê, mướn (thường dùng trong khẩu ngữ, thường là ngắn hạn) (đtu)\n雇主 gùzhǔ 雇主 chủ (người bỏ tiền ra để thuê người khác làm việc cho mình) (dtu)\n解雇 jiěgù 解雇 sa thải, đuổi việc (đtu)\n刮 guā 刮 cạo, cào xước, thổi (gió) (đtu)\n刮胡刀 guā hú dāo 刮鬍刀 Hoặc: 剃须刀 tì xū dāo dao cạo râu (dtu)\n刮风 guā fēng 刮風 gió thổi, có gió (đtu)\n挂 guà 掛 treo, móc, gác (đtu)\n挂科 guà kē 掛科 nợ môn (đtu)\n挂电话 guà diànhuà 掛電話 cúp máy, gác máy \n挂羊头卖狗肉 guà yáng tóu mài gǒuròu 掛羊頭賣狗肉 treo đầu dê bán thịt chó\n挂号 guàhào 掛號 (đtu) lấy số thứ tự (khi đi khám bệnh, khi đi làm thủ tục tại ngân hàng, làm thẻ SIM điện thoại….) \n\nLink danh sách phát: https://youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQs5pWDm5TFy_cv_K5IWNDd\u0026si=Lpa3XRBQPJU5hAwi
