
4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 177
1 Lượt xem video·29 thg 9, 2024
học hôm nay chúng ta sẽ học các từ vựng sau đây:\nTừ vựng: 卦 guà 卦 (quái) quẻ trong Kinh Dịch (dtu)\nTừ vựng: 算卦 suànguà 算卦 bói, xem bói (đtu)\nTừ vựng: 八卦 bāguà 八卦 1. Bát quái (dtu)\nTừ vựng: 八卦 bāguà 八卦 2. Chuyện đời tư hoặc tin đồn về ai đó mà mọi người đem ra bàn tán; bàn tán sau lưng người khác (dtu, đtu, ttu)\n关系 guānxì hoặc guānxi 關係 1. mối quan hệ, mối liên quan (dtu)\n关系 guānxì 關係 Liên quan (đtu)\nCụm từ, câu: 没关系 méi guānxi 沒關係 Ko sao, ko có gì\n关于 guānyú 關於 về, đối với (giới từ)\n关爱 guān'ài 關愛 yêu thương và quan tâm, yêu quý và bảo vệ (đtu)\n关照 guānzhào 關照 quan tâm và giúp đỡ, quan tâm và chăm sóc, quan tâm và ủng hộ (dtu, đtu)
