4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 184

4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 184

T
Tiếng Trung 518
27 thg 9, 2024

\n\nvideo Ling Zi Yan đọc bài: https://youtu.be/tl3cANRG8dw\nTrong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học các từ vựng sau đây:\n Từ vựng: 规格 guīgé 規格 quy cách (dtu)\n规划 guīhuà 規劃 quy hoạch, lên hế hoạch, hoạch định (dtu, đtu)\n规矩 guīju 規矩 phép tắc, quy tắc, nề nếp, tiêu chuẩn nhất định (dtu)\n规模 guīmó 規模 quy mô (dtu)\n规律 guīlǜ 規律 quy luật (dtu); quy củ, điều độ (ttu)\n规则 guīzé 規則 quy tắc, luật (dtu)\n轨道 guǐdào 軌道 đường ray, quỹ đạo (dtu)\n出轨 chūguǐ 出軌 ngoại tình, cặp bồ (đtu)\n柜台 guìtái 櫃檯 quầy, quầy phục vụ (dtu)\n柜子 guìzi 櫃子 tủ, cái tủ (dtu)\n衣柜 yīguì 衣櫃 tủ quần áo (dtu)\n橱柜 chúguì 櫥櫃 tủ bếp (dtu)\n储物柜 chǔ wù guì 儲物櫃 tủ đựng đồ (dtu)\n保险柜 bǎoxiǎn guì 保險櫃 két sắt (dtu)\n\nwebsite: tiengtrung518.com\nChuyên các khóa Hán ngữ; tiếng Trung công sở \u0026 thương mại\nLiên hệ fb Chen Laoshi - Zalo 0969810971