4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 189

4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 189

Tiếng Trung 518
Tiếng Trung 518
22 thg 9, 2024

\nVideo CTV TQ đọc bài: https://youtu.be/fxioEQC490M\nDanh sách phát 4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng : https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQs5pWDm5TFy_cv_K5IWNDd\n\nTrong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học các từ vựng tiếng Trung sau đây:\nTừ vựng: 过度 guòdù 過度 quá mức, quá (ttu) \nTừ vựng: 过渡 guòdù 過渡 1. quá độ (đtu);thời kỳ quá độ, thời kỳ chuyển ngoặt(dtu). Ý chỉ sự vật sự việc từ 1 giai đoạn dần dần chuyển sang một giai đoạn tiếp theo 2. qua sông (đtu) \n过分 guòfèn 過分 quá đáng, quá (ttu)\n过奖 guòjiǎng 過獎 quá khen (đtu)\nThành ngữ: 过河拆桥 guòhéchāiqiáo 過河拆橋 qua cầu rút ván\nTừ vựng: 过关 guòguān 過關 qua được cửa ải, vượt qua thử thách, qua được, vượt qua , đạt tiêu chuẩn (đtu)\n过客 guòkè 過客 người khách ghé qua, người đi ngang qua trong cuộc đời của 1 ai đó (dtu)\n过来 guòlái 過來 lại đây, đến đây, qua đây (đtu)\nTrái nghĩa với 过去 guòqù 過去 (đi qua bên kia) \n过来人 guòláirén 過來人 người từng trải (dtu)\n过来人 guòláirén 過來人 người từng trải (dtu)\n过滤器 guòlǜ qì 過濾器 máy lọc, dụng cụ lọc (dtu)\n过滤网 guòlǜ wǎng 過濾網 màng lọc, lưới lọc (dtu)\n\nwebsite: tiengtrung518.com\nChuyên các khóa Hán ngữ; tiếng Trung công sở \u0026 Thương mại\nLiên hệ fb Chen Laoshi - zalo 0969810971\n\nSTK nhận Donate : Trần Thị Thắm, ngân hàng BIDV chi nhánh Bắc Hà Nội, stk 1500598395\nChen laoshi và các CTV TQ xin cảm ơn các bạn rất nhiều!