Vocabulary Action Verbs in English - Động Từ Chỉ Hành Động

FlashCard English
4 người theo dõi
4 Lượt xem video·21 thg 7, 2026
Được tạo bởi AI·Có thể có lỗi
Tóm tắt video
Được tạo bởi AIThis transcript consists of a repetitive sequence of action verbs, likely used for educational purposes, vocabulary drilling, or a children's activity to associate words with physical movements.
Uống, uống, đi, đi, dẫn, dẫn, lái, lái, đập, đập, nâng, nâng, ăn, ăn, nhảy, khóa, khóa
nhảy múa, nhảy múa, nhìn, nhìn, bay, bay, nhảy, nhảy, đi bộ, đi bộ, gấp, gấp, đá, đá, trộn, theo, theo
gõ, gõ, lau, lau, đưa, đưa, cười, cười, mở, mở, trượt, trượt, bơi, bơi, rửa, rửa, trượt, trượt, lấy, lấy
sóng, sóng, hắt hơi, hắt hơi, nói, lau, lau, quay, quay, kể, kể, làm việc, làm việc, đứng, đứng, ném, ném, viết, viết, buộc, buộc, ngáp, ngáp
