Common Opposite Verbs in English - Các động từ đối nghịch thường gặp phần 2

FlashCard English
4 người theo dõi
22 thg 7, 2026
Được tạo bởi AI·Có thể có lỗi
Tóm tắt video
Được tạo bởi AIThis video consists of a repetitive sequence of opposite action pairs and contrasting states, presented as a rhythmic list of verbs.
mở, mở, đóng, đóng, phát, phát, làm việc, làm việc, hỏi, hỏi, liên lạc, liên lạc, ngồi, ngồi
đứng, đứng, ném, ném, bắt, bắt, dạy, dạy, học, học, ngã, ngã, đứng dậy, đứng dậy, ngủ, ngủ, thức dậy, thức dậy, sống, sống, chết, chết
đẩy, đẩy, kéo, kéo, mát, mát, nóng, nóng, cười, cười, nhăn mặt, nhăn mặt, đứng, đứng, lưu, lưu.
