4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 199

4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 199

T
Tiếng Trung 518
4 Lượt xem video·27 thg 9, 2024

\n\nLink danh sách phát 4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQs5pWDm5TFy_cv_K5IWNDd\n\nTrong bài học hôm nay, chúng ta học các từ vựng tiếng Trung thông dụng sau đây:\nTừ vựng: 好歹 hǎodǎi 好歹 1. tốt xấu ;2. Điều bất trắc, nguy hiểm (thường chỉ nguy hiểm đến tính mạng); 3. Được cái là …; 4. Dù sao cũng…, có thế nào thì cũng…\nThành ngữ: 不知好歹 bù zhī hǎodǎi 不知好歹 không biết thế nào là tốt xấu, không biết phân biệt tốt xấu\nThành ngữ: 好说歹说 hǎoshuōdǎishuō 好說歹說 nói hết đường hết lẽ, nói hết nước hết cái\nTừ vựng: 耗 hào 耗 hao, tốn (đtu)\nTừ vựng: 耗费 hàofèi 耗費 tiêu tốn, hao tốn (đtu)\nTừ vựng: 噩耗 èhào 噩耗 tin dữ (dtu)\nTừ vựng: 喝 hē 喝 uống (đtu)\nThành ngữ: 大吃大喝 dà chī dà hē 大吃大喝 ăn uống thả phanh, ăn uống thỏa thuê\nThành ngữ: 喝西北风 hē xīběi fēng 喝西北風 chết đói, hít khí trời để sống\nThành ngữ: 吃喝玩乐 chī hē wán lè 吃喝玩樂 ăn uống chơi bời, ăn chơi hưởng thụ \n\nChen laoshi và các CTV người TQ của mình vẫn đang không ngừng cần mẫn từng ngày để soạn ra từng bài học, chau chuốt đến từng câu ví dụ để vừa sinh động vừa dễ hiểu để phục vụ các bạn ngày càng học tốt tiếng Trung hơn nữa. Chen laoshi rất cần kinh phí để duy trì đội ngũ của mình, rất mong được đông đảo các bạn khán giả ủng hộ.\nSTK nhận donate: Ngân hàng BIDV chi nhánh Bắc Hà Nội, stk 1500598395 chủ tk TRẦN THỊ THẮM\nXin cảm ơn các bạn rất nhiều, iu các bạn!!!