
Đệ tử quy 弟子規 - Xuất tắc đễ 出則弟
出 則 弟
Xuất Tắc Đễ
8. 兄 道 友; 弟 道 恭
Huynh Đạo Hữu; Đệ Đạo Cung
兄 弟 睦; 孝 在 中
Huynh Đệ Mục; Hiếu Tại Trung
財 物 輕; 怨 何 生
Tài Vật Khinh; Oán Hà Sanh
言 語 忍; 忿 自 泯
Ngôn Ngữ Nhẫn; Phẫn Tự Mẫn
9. 或 飲 食; 或 坐 走
Hoặc Ẩm Thực; Hoặc Toạ Tẩu
長 者 先; 幼 者 後
Trưởng Giả Tiên; Ấu Giả Hậu
長 呼 人; 即 代 叫
Trưởng Hô Nhân; Tức Đại Khiếu
人 不 在; 己 即 到
Nhân Bất Tại; Kỉ Tức Đáo
10. 稱 尊 長; 勿 呼 名
Xưng Tôn Trưởng; Vật Hô Danh
對 尊 長; 勿 見 能
Đối Tôn Trưởng; Vật Kiến Năng
路 遇 長; 疾 趨 揖
Lộ Ngộ Trưởng; Tật Xu Ấp
長 無 言; 退 恭 立
Trưởng Vô Ngôn; Thoái Cung Lập
騎 下 馬; 乘 下 車
Kị Hạ Mã; Thừa Hạ Xa
過 猶 待; 百 步 餘
Quá Do Đãi; Bách Bộ Dư
11. 長 者 立; 幼 勿 坐
Trưởng Giả Lập; Ấu Vật Toạ
長 者 坐; 命 乃 坐
Trưởng Giả Toạ; Mệnh Nãi Toạ
尊 長 前; 聲 要 低
Tôn Trưởng Tiền; Thanh Yếu Đê
低 不 聞; 卻 非 宜
Đê Bất Văn; Khước Phi Nghi
進 必 趨; 退 必 遲
Tiến Tất Xu; Thoái Tất Trì
問 起 對; 視 勿 移
Vấn Khởi Đối; Thị Vật Di
12. 事 諸 父; 如 事 父
Sự Chư Phụ; Như Sự Phụ
事 諸 兄; 如 事 兄
Sự Chư Huynh; Như Sự Huynh
#giaoduc #thieunhi
