Đệ tử quy 弟子規 - Xuất tắc đễ 出則弟

Đệ tử quy 弟子規 - Xuất tắc đễ 出則弟

K
Kẻ Học Trò
302 Lượt xem video·5 thg 10, 2023  #giaoduc #thieunhi

出 則 弟
Xuất Tắc Đễ

8. 兄 道 友; 弟 道 恭
Huynh Đạo Hữu; Đệ Đạo Cung

兄 弟 睦; 孝 在 中
Huynh Đệ Mục; Hiếu Tại Trung

財 物 輕; 怨 何 生
Tài Vật Khinh; Oán Hà Sanh

言 語 忍; 忿 自 泯
Ngôn Ngữ Nhẫn; Phẫn Tự Mẫn

9. 或 飲 食; 或 坐 走
Hoặc Ẩm Thực; Hoặc Toạ Tẩu

長 者 先; 幼 者 後
Trưởng Giả Tiên; Ấu Giả Hậu

長 呼 人; 即 代 叫
Trưởng Hô Nhân; Tức Đại Khiếu

人 不 在; 己 即 到
Nhân Bất Tại; Kỉ Tức Đáo

10. 稱 尊 長; 勿 呼 名
Xưng Tôn Trưởng; Vật Hô Danh

對 尊 長; 勿 見 能
Đối Tôn Trưởng; Vật Kiến Năng

路 遇 長; 疾 趨 揖
Lộ Ngộ Trưởng; Tật Xu Ấp

長 無 言; 退 恭 立
Trưởng Vô Ngôn; Thoái Cung Lập

騎 下 馬; 乘 下 車
Kị Hạ Mã; Thừa Hạ Xa

過 猶 待; 百 步 餘
Quá Do Đãi; Bách Bộ Dư

11. 長 者 立; 幼 勿 坐
Trưởng Giả Lập; Ấu Vật Toạ

長 者 坐; 命 乃 坐
Trưởng Giả Toạ; Mệnh Nãi Toạ

尊 長 前; 聲 要 低
Tôn Trưởng Tiền; Thanh Yếu Đê

低 不 聞; 卻 非 宜
Đê Bất Văn; Khước Phi Nghi

進 必 趨; 退 必 遲
Tiến Tất Xu; Thoái Tất Trì

問 起 對; 視 勿 移
Vấn Khởi Đối; Thị Vật Di

12. 事 諸 父; 如 事 父
Sự Chư Phụ; Như Sự Phụ

事 諸 兄; 如 事 兄
Sự Chư Huynh; Như Sự Huynh

#giaoduc #thieunhi