
Đệ tử quy 弟子規 - Nhập tắc hiếu 入則孝
入 則 孝
Nhập Tắc Hiếu
2. 父 母 呼; 應 勿 緩
Phụ Mẫu Hô; Ứng Vật Hoãn
父 母 命; 行 勿 懶
Phụ Mẫu Mệnh; Hành Vật Lãn
父 母 教; 須 敬 聽
Phụ Mẫu Giáo; Tu Kính Thính
父 母 責; 須 順 承
Phụ Mẫu Trách; Tu Thuận Thừa
3. 冬 則 溫; 夏 則 凊
Đông Tắc Ôn; Hạ Tắc Sảnh
晨 則 省; 昏 則 定
Thần Tắc Tỉnh; Hôn Tắc Định
出 必 告; 反 必 面
Xuất Tất Cáo; Phản Tất Diện
居 有 常; 業 無 變
Cư Hữu Thường; Nghiệp Vô Biến
4. 事 雖 小; 勿 擅 為
Sự Tuy Tiểu; Vật Thiện Vi
苟 擅 為; 子 道 虧
Cẩu Thiện Vi; Tử Đạo Khuy
物 雖 小; 勿 私 藏
Vật Tuy Tiểu; Vật Tư Tàng
苟 私 藏; 親 心 傷
Cẩu; Tư Tàng; Thân Tâm Thương
5. 親 所 好; 力 為 具
Thân Sở Hiếu; Lực Vi Cụ
親 所 惡; 謹 為 去
Thân Sở Ố; Cẩn Vi Khứ
身 有 傷; 貽 親 憂
Thân Hữu Thương; Di Thân Ưu
德 有 傷; 貽 親 羞
Đức Hữu Thương; Di Thân Tu
親 愛 我; 孝 何 難
Thân Ái Ngã; Hiếu Hà Nan
親 憎 我; 孝 方 賢
Thân Tăng Ngã; Hiếu Phương Hiền
6. 親 有 過; 諫 使 更
Thân Hữu Quá; Gián Sử Canh
怡 吾 色; 柔 吾 聲
Di Ngô Sắc; Nhu Ngô Thanh
諫 不 入; 悅 復 諫
Gián Bất Nhập; Duyệt Phục Gián
號 泣 隨; 撻 無 怨
Hào Khấp Tuỳ; Thát Vô Oán
7. 親 有 疾; 藥 先 嘗
Thân Hữu Tật; Dược Tiên Thường
晝 夜 侍; 不 離 床
Trú Dạ Thị; Bất Li Sàng
喪 三 年; 常 悲 咽
Tang Tam Niên; Thường Bi Yết
居 處 變; 酒 肉 絕
Cư Xứ Biến; Tửu Nhục Tuyệt
喪 盡 禮; 祭 盡 誠
Tang Tận Lễ; Tế Tận Thành
事 死 者; 如 事 生
Sự Tử Giả; Như Sự Sanh
#giaoduc #thieunhi
