60 Cặp tính từ tiếng anh trái nghĩa English Vocabulary Antonyms phần 1

FlashCard English
4 người theo dõi
2 Lượt xem video·28 thg 6, 2026
Được tạo bởi AI·Có thể có lỗi
Tóm tắt video
Được tạo bởi AIThis video provides a comprehensive list of opposite adjectives used to describe human physical traits, personality characteristics, and emotional states, serving as a vocabulary building exercise.
Cao. Cao. Thấp. Thấp. Béo. Gầy. Gầy.
Thông minh. Thông minh. Ngốc nghếch. Ngốc nghếch.
Khéo léo. Khéo léo.
Vớ vẩn. Vớ vẩn.
Chăm chỉ. Chăm chỉ.
Lười. Lười.
Đang hoạt động. Đang hoạt động.
Chủ động. Chủ động.
Tốt. Tốt.
Xấu. Xấu.
Tử tế. Tử tế.
Bla-ga-rđi. Bla-ga-rđi.
Vui mừng. Vui mừng.
Chán. Chán.
Đẹp quá. Đẹp quá.
Xấu xí. Xấu xí.
Dịu dàng. Dịu dàng.
Không có chút duyên dáng nào. Không có chút duyên dáng nào.
Dễ thương. Dễ thương.
Xấu xí. Xấu xí.
Yêu. Yêu.
Ghét. Ghét.
Mạnh. Mạnh.
Yếu ớt. Yếu ớt.
Đầy. Đầy.
Đói. Đói.
Ngây thơ. Ngây thơ.
Cảnh báo. Cảnh báo.
Ngủ gà. Ngủ gà.
Giữ tỉnh táo. Giữ tỉnh táo.
Vui mừng. Vui mừng.
Tức giận. Tức giận.
Trẻ. Trẻ.
Cũ. Cũ.
Ừm. Ừm.
Ốm. Ốm.
Tử tế. Tử tế.
Thô lỗ. Thô lỗ.
Cẩn thận. Cẩn thận.
Cẩu thả. Cẩu thả.
Hào phóng. Hào phóng.
Trung bình. Trung bình.
Can đảm. Can đảm.
Sợ hãi. Sợ hãi.
Can đảm. Can đảm.
Sợ hãi. Sợ hãi.
Thật dễ chịu. Thật dễ chịu.
Kinh khủng. Kinh khủng.
Tử tế.
