
4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 221
Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học các từ vựng tiếng Trung thông dụng sau đây:
Từ vựng: 黄 huáng 黃 1. vàng, màu vàng (ttu) 2. Chỉ việc gì đó làm không thành hoặc thất bại; 3. Chỉ sách báo, hình ảnh, phim ảnh không lành mạnh
Từ vựng: 黄昏 huánghūn 黃昏 hoàng hôn, xế chiều (dtu)
黄金 huángjīn 黃金 1. vàng (dtu) ; 2. Hoàng kim, quý báu (ttu)
恍惚 huǎnghū 恍惚 đờ đẫn, đơ đơ, lờ đờ (ttu)
Thành ngữ: 恍然大悟 huǎngrándàwù 恍然大悟 bỗng nhiên tỉnh ngộ, bừng tỉnh
Từ vựng: 灰 huī 灰 1. màu xám (ttu); 2. bụi, tro, bột
灰尘 huīchén 灰塵 bụi, bụi bặm (dtu)
灰心 huīxīn 灰心 nản lòng, nản chí, nhụt chí (ttu)
website: tiengtrung518.com
Chuyên các khóa Hán ngữ; tiếng Trung công sở & Thương mại
Liên hệ fb Chen Laoshi - Zalo 0969810971
Link danh sách phát 4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQs5pWDm5TFy_cv_K5IWNDd
Link danh sách phát video ngắn Tiếng Trung 518: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQrh-p9xTMkaL4sNpu3Nx6C
Học tiếng Trung qua những câu chuyện hay: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xARzlIbs6vr6cACPqPMLOZKb
tiếng Trung thương mại: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAR38k6GDyoESac51EsN97P_
Nhật ký theo ngày và theo tuần: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xASS_i-aHANV0q5hPc5DoV0y
Học tiếng Trung qua triết lý cuộc sống : https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xATEiIg56R4dC1qFwrrRU-tc
tiếng Trung giao tiếp trình độ trung cấp: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQA5QgunGuF_L98IwpqOSgc
Luyện nghe nói HSK3: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xATijomWsleJyXnd2KzQkZPV
Luyện nghe nói HSK4: Học tiếng Trung qua bài hát: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xATAsI9nVdW7G0b2uswSJaS9
Học bộ thủ chữ Hán: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAR4g7RlWxGXTqYhJH5wzSqZ
tiếng trung giao tiếp: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQ3FentdbnrsNSsffiECjqK
Học tiếng Trung 8 phút mỗi ngày: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xATEU23oTfT5Zp5wfIqjzLhJ
1800 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAR6Is2f4Q2o7VTjocXNWfsZ
Luyện nghe nói HSK1: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xASBAFMXKAFChZCq29nGIslj
Đọc truyện tiếng Trung tốc độ chậm: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAR7yiSGc78-Qb3Sp8FeJP3Y
Học chữ Hán theo cách siêu dễ nhớ: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xARaGvM8gpB3IGq4Rr3bqVuR
Tiếng Trung du lịch: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xATWRCXE1mj47Ou9SIY-n-sP
Học tiếng Trung qua từ vựng Hán Việt: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQrUHw_XFohtSBfoY0AyrjH
tiếng Trung giao tiếp theo các tình huống: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAT2NvXa6ZP2Je3rK5X7M7Td
Cấu trúc câu tiếng Trung: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xATa8Qa86jeocMBnct9nMjrr
