4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 175

4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 175

Tiếng Trung 518
Tiếng Trung 518
4 Lượt xem video·2 thg 10, 2024

\n\nDanh sách phát: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQs5pWDm5TFy_cv_K5IWNDd\n\nTrong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học các từ vựng sau đây:\n乖 guāi 乖 ngoan (ttu)\n拐 guǎi 拐 1. rẽ, quẹo, cua (đtu); 2. bắt cóc (đtu)\n拐卖 guǎimài 拐賣 bắt cóc và đem bán (đtu)\n拐弯 guǎiwān ĐL: 轉彎 zhuǎnwān rẽ, quẹo, cua , chỗ quẹo, khúc cua (đtu, dtu)\nThành ngữ: 拐弯抹角 guǎiwānmòjiǎo拐彎抹角 (nói chuyện) vòng vo, vòng vo tam quốc \n拐杖 guǎizhàng拐杖 cây gậy, gậy chống (dtu)\n怪 guài 怪 1. Trách, trách móc, đổ lỗi (đtu); 2. Lạ, kỳ lạ (ttu); 3. Làm phó từ, chỉ mức độ cao \n怪不得 guàibùdé怪不得 chẳng trách, chả trách, thảo nào (phó từ) ; không trách được (đtu)