
4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 176
\nTrong bài học hôm nay, chúng ta học các từ vựng sau đây:\nThành ngữ: 见怪不怪 jiàn guài bú guài 見怪不怪 nhìn thấy những điều lạ lùng hoặc khác lạ nhưng tỏ ra bình thản; không lấy làm lạ\nThành ngữ: 少见多怪 shǎo jiàn duō guài 少見多怪 chỉ những người hiểu biết ít, khi thấy thì lấy người/vật ít khi gặp thì cảm thấy vô cùng kỳ lạ \nTừ vựng: 怪兽 guàishòu 怪獸 quái thú, quái vật (dtu)\n怪物 guàiwù 怪物 quái vật (dtu)\n关 guān 關 1. Đóng, đóng lại, khép lại\n 2. tắt (thiết bị điện)\n3. cửa ải, ải, vòng (dtu)\n4. Liên quan đến …\nTừ vựng: 关机 guānjī 關機 tắt máy, tắt nguồn (đtu)\n关键 guānjiàn 關鍵 quan trọng, then chốt, mấu chốt (dtu, ttu)\n关心 guānxīn 關心 quan tâm, sự quan tâm (dtu, đtu)\nLink danh sách phát 4500 từ vựng: https://youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQs5pWDm5TFy_cv_K5IWNDd\u0026si=Lpa3XRBQPJU5hAwi\n\nwebsite: tiengtrung518.com\nChuyên các khóa Hán ngữ; tiếng Trung công sở \u0026 Thương mại\nLiên hệ fb Chen Laoshi - Zalo 0969810971
