4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 181

4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 181

T
Tiếng Trung 518
2 Lượt xem video·28 thg 9, 2024

bài học hôm nay, chúng ta sẽ học các từ vựng sau đây:\nTừ vựng: 光彩 guāngcǎi 光彩 (dtu, ttu)1. ánh sáng rực rỡ; 2. vinh dự, vinh quang; 3. hay ho, đẹp mặt \nThành ngữ: 光明正大 guāng míng zhèng dà 光明正大 quang minh chính đại, quang minh chính trực, đường đường chính chính \nCách nói: 光着…. guāngzhe…. 光著…. để trần, không mặc, không đi (dép, quần áo…)\n光顾 guānggù 光顧 ghé thăm (cửa hàng, shop, quán…) (đtu)\nTừ vựng: 光合 guānghé 光合 sự quang hợp (dtu)\n光合作用 guānghé zuòyòng 光合作用 quá trình quang hợp (dtu)\n光滑 guānghuá 光滑 bóng mượt, mịn màng, nhẵn nhụi (ttu)\n光明 guāngmíng 光明 ánh sáng (dtu)\n光临 guānglín 光臨 đến, tới, ghé thăm (cách nói lịch sự) (đtu, dtu)\nThành ngữ: 光鲜亮丽 guāng xiān liàng lì 光鮮亮麗 bóng bẩy đẹp đẽ, sang chảnh\n光荣 guāngróng 光榮 vinh quang,vẻ vang, vinh dự, vinh hạnh (ttu) \n\nLink danh sách phát 4500 từ vựng: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQs5pWDm5TFy_cv_K5IWNDd\n\nLink video Lingziyan đọc bài: https://youtu.be/rM-M4THz6hI\n\nwebsite: tiengtrung518.com\nChuyên các khóa Hán ngữ; tiếng Trung công sở \u0026 Thương mại\nLiên hệ fb Chen Laoshi - zalo 0969810971\n\nNếu các bạn yêu thích các bài học của Tiếng Trung 518 thì có thể donate để ủng hộ Chen ls và team của mình có thêm kinh phí để ra thật nhiều bài học hơn nữa nhé. Thông tin nhận donate: Trần Thị Thắm stk 1500598395 Ngân hàng BIDV chi nhánh Bắc Hà Nội\nXin cảm ơn sự yêu mến và ủng hộ của các bạn rất nhiều!