
4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 188
bài học hôm nay, chúng ta sẽ học các từ vựng tiếng Trung sau đây:\nTừ vựng: 裹 guǒ 裹 bọc, gói, cuốn xung quanh (đtu)\n包裹 bāoguǒ 包裹 1. bưu phẩm, bưu kiện (dtu) 2. Bao bọc lấy, gói lại (đtu), \nTừ vựng: 过 guò 過 1. qua, đi qua, thời gian trôi qua (đtu); 2. sống ; 3. Dùng trong Cấu trúc: Động từ +过 : đã từng làm gì đó ; 4. 过 đứng sau động từ làm bổ ngữ: Thắng được, vượt qua được ; 5. lỗi, lỗi lầm, sai lầm (dtu)\nTừ vựng: 过错 guòcuò過錯 sai sót, lỗi lầm, sơ sót (dtu)\n错过 cuòguò 錯過 bỏ lỡ, để lỡ mất (đtu)\n过程 guòchéng 過程 quá trình (dtu)\nwebsite: tiengtrung518.com\nChuyên các khóa Hán ngữ; Tiếng Trung công sở \u0026 Thương mại\nLiên hệ fb Chen Laoshi - Zalo 0969810971\n\nSTK ngân hàng nhận donate yêu thương từ các bạn: Trần Thị Thắm BIDV chi nhánh Bắc Hà Nội 1500598395\nXin cảm ơn các bạn rất nhiều!
