4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 186

4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 186

T
Tiếng Trung 518
3 Lượt xem video·27 thg 9, 2024

\nvideo Ling Zi Yan đọc bài: https://youtu.be/VwU1nKRdz90\nlink danh sách phát 4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng :https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQs5pWDm5TFy_cv_K5IWNDd\n\nTrong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học các từ vựng tiếng Trung sau đây:\nTừ vựng: 滚 gǔn 滾 cút; lăn, lăn lộn (đtu)\nTừ vựng: 棍,棍子 gùn, gùnzi 棍,棍子 cái gậy, cây gậy, cái que, cái roi (dtu)\n锅 guō 鍋 nồi, xoong (dtu)\n电饭锅 diàn fàn guō 電飯鍋 Hoặc 电饭煲 diànfànbāo nồi cơm điện (dtu)\n电饭锅 diàn fàn guō 電飯鍋 Hoặc 电饭煲 diànfànbāo nồi cơm điện (dtu)\n国 guó 國 (quốc) nước, đất nước (dtu)\nThành ngữ: 国泰民安 guótàimín'ān 國泰民安 quốc thái dân an\nCụm từ: 世界各国 shìjiè gèguó 世界各國 các quốc gia trên thế giới \nTừ vựng: 联合国 liánhéguó 聯合國 liên hợp quốc (dtu)\n国宝 guóbǎo 國寶 quốc bảo (dtu)\n国家 guójiā 國家 quốc gia, đất nước (dtu)\n国籍 guójí 國籍 quốc tịch (dtu)\n国际 guójì 國際 quốc tế (dtu)\n国防 guófáng 國防 quốc phòng (dtu)\n\nwebsite: tiengtrung518.com\nChuyên các khóa Hán ngữ; tiếng Trung công sở \u0026 Thương mại\nLiên hệ fb Chen Laoshi - Zalo 0969810971