4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 195

4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 195

T
Tiếng Trung 518
11 thg 9, 2024

bài học hôm nay, chúng ta sẽ học các từ vựng tiếng Trung thông dụng sau đây: \n Từ vựng: 行 háng 行1. dòng, hàng (dtu, lượng từ)\n行 háng 行 2. nghề, ngành nghề (dtu)\nTừ vựng: 行 háng 行 3. ngân hàng (dtu)\n分行 fēnháng 分行 chi nhánh ngân hàng \n行长 háng zhǎng 行長 giám đốc ngân hàng \nTừ vựng: 行业 hángyè 行業 ngành nghề, nghề nghiệp, nghề (dtu)\nTừ vựng: 行业 hángyè 行業 ngành nghề, nghề nghiệp, nghề (dtu)\n航班 hángbān 航班 chuyến bay (dtu)\n Từ vựng: 航空 hángkōng 航空 hàng không (dtu) \n航空公司 hángkōng gōngsī 航空公司 hãng hàng không, cty hàng không (dtu)\n导航 dǎoháng 導航 ứng dụng chỉ đường (tương tự google map)\n航运 hángyùn 航運 vận chuyển đường thủy, vận tải biển (dtu)\n毫米 háomǐ 毫米 mm, milimet (dtu, lượng từ)\nThành ngữ: 毫不犹豫 háo bù yóuyù 毫不猶豫 không hề do dự\n\nLink danh sách phát 4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQs5pWDm5TFy_cv_K5IWNDd\n\nLink danh sách phát video ngắn: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xAQrh-p9xTMkaL4sNpu3Nx6C\n\nLink danh sách phát Học tiếng Trung qua những câu chuyện hay: https://www.youtube.com/playlist?list=PLe_vM_t14xARzlIbs6vr6cACPqPMLOZKb\n\nSố tài khoản nhận donate để Chen ls và team phát triển kênh : Ngân hàng BIDV, stk 1500598395 chủ tk TRẦN THỊ THẮM\nXin cảm ơn các bạn rất nhiều!