Từ vựng tiếng anh về rau củ quả

FlashCard English
4 người theo dõi
30 thg 7, 2026
Tóm tắt video
Được tạo bởi AIThis video serves as a repetitive vocabulary exercise focusing on the names of various vegetables, legumes, and food-related descriptors.
Ngô, ngô, ngô.
Hành tây, hành tây, hành tây.
Cà rốt, cà rốt, cà rốt.
Ớt đỏ, ớt đỏ, ớt đỏ.
Khoai lang, khoai lang, khoai lang.
Cà rốt, cà rốt, cà rốt.
Bông cải xanh, bông cải xanh, bông cải xanh.
Cà rốt, cà rốt, cà rốt.
Rau cải, rau cải, rau cải.
Dưa leo, dưa leo, dưa leo.
Đậu xanh, đậu xanh, đậu xanh.
Cà tím, cà tím, cà tím.
Cải thảo, cải thảo, cải thảo.
Cà rốt, cà rốt, cà rốt.
Cà chua, cà chua, cà chua.
Nấm, nấm, nấm.
Khoai tây, khoai tây, khoai tây.
Tỏi, tỏi, tỏi.
Bí ngô butternut, bí ngô butternut, bí ngô butternut.
Cà tím, cà tím, cà tím.
Không hạt, không hạt, không hạt.
Đống này, đống này, đống này.
Củ cải, củ cải, củ cải.
Vỏ, vỏ, vỏ.
Đậu, đậu, đậu.
Bí ngòi, bí ngòi, bí ngòi.
Muối dưa, muối dưa, muối dưa.
Ớt, ớt, ớt.
Thô, thô, thô.
Chín, chín, chín.
Cam, cam, cam.
Xấu xa, xấu xa, xấu xa.
Ngọt ngào, ngọt ngào, ngọt ngào.
Tứ quý, tứ quý, tứ quý.
Đậu phộng, đậu phộng, đậu phộng.
Gừng, gừng, gừng.
Đậu xanh, đậu xanh, đậu xanh.
