Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh

FlashCard English
4 người theo dõi
28 thg 7, 2026
Được tạo bởi AI·Có thể có lỗi
Tóm tắt video
Được tạo bởi AIThis transcript consists of a repetitive list of animal names, likely used for vocabulary practice or educational purposes, covering a wide variety of species from mammals and reptiles to birds and insects.
sói, sói
sói, sói
gấu, gấu
hổ, hổ
bắt, bắt
kangaroo, kangaroo
nhím, nhím
gấu trúc, gấu trúc
bò rừng, bò rừng
gấu trắng, gấu trắng
ếch, ếch
ếch, ếch
rắn, rắn
rùa, rùa
thằn lằn, thằn lằn
cá sấu, cá sấu
rồng, rồng
động vật khủng long, động vật khủng long
thằn lằn đổi màu, thằn lằn đổi màu
bạch tuộc, bạch tuộc
cá heo, cá heo
mực, mực
cá mập, cá mập
cá thể, cá thể
ngựa biển, ngựa biển
cá voi, cá voi
sò biển, sò biển
tôm hùm, tôm hùm
tôm, tôm
cá đuối, cá đuối
san hô, san hô
hàu, hàu
cua, cua
sư tử, sư tử
sư tử cái, sư tử cái
voi, voi
hổ báo, hổ báo
hươu cao cổ, hươu cao cổ
tê giác, tê giác
sói rừng, sói rừng
voi, voi
lạc đà, lạc đà
khỉ, khỉ
khỉ đầu chó, khỉ đầu chó
khỉ đột, khỉ đột
khỉ gorilla, khỉ gorilla
nai, nai
mới, mới
bồ câu, bồ câu
đại bàng, đại bàng
cú, cú
phượng hoàng, phượng hoàng
chim sẻ, chim sẻ
quạ, quạ
ngỗng, ngỗng
vịt, chim cánh cụt
penguin
đà điểu, đà điểu
vẹt, vẹt
ngỗng, ngỗng
cò, cò
ông hoàng, ông hoàng
bò, bò
trâu, trâu
chim con, chim con
gà, gà
bò con, bò con
lừa, lừa
ngựa nhỏ, ngựa nhỏ
ngựa, ngựa
cừu, cừu
cừu, cừu
lợn con, lợn con
dê, dê
cào cào, cào cào
côn trùng, côn trùng
bọ cạp, bọ cạp
bay, bay
cà cuống, cà cuống
con nhện, con nhện
ốc sên, ốc sên
con sâu, con sâu
muỗi, muỗi
bọ chét, bọ chét
bướm, bướm
bướm, bướm
con công, con công
pringmantis, pringmantis
on, on
bầy, bầy
bọ cạp, bọ cạp
chuột, chuột
squirrel, squirrel
thỏ, thỏ
