tập đọc và tập dịch tiếng trung(cuộc sống ở nông thôn)

Học Tiếng trung Online
318 người theo dõi
34 Lượt xem video·15 thg 3, 2026
tập đọc và tập dịch tiếng trung(cuộc sống ở nông thôn)
农村的生活
Nóngcūn de shēnghuó
(Cuộc sống ở nông thôn)
我住在农村。
Wǒ zhù zài nóngcūn.
家里有牛,也有鸡。
Jiālǐ yǒu niú, yě yǒu jī.
每天早上我去喂牛和鸡。
Měitiān zǎoshang wǒ qù wèi niú hé jī.
有时候我带牛去吃草。
Yǒu shíhou wǒ dài niú qù chī cǎo.
鸡在院子里走来走去。
Jī zài yuànzi lǐ zǒu lái zǒu qù.
农村的生活很简单,
Nóngcūn de shēnghuó hěn jiǎndān,
但是很安静,也很幸福。
Dànshì hěn ānjìng, yě hěn xìngfú.
Chúng ta cùng đến với đoạn quan tiếp theo. Đây là đoạn quan cuộc sống ở nông khôn.
Rồi, chúng ta cùng đọc nũng quênh. Cái chữ C này là bài hơi.
Nũng quênh tờ thấn vũa.
Rồi, cuộc sống ở nông khôn.
Từ nũng quênh này có nghĩa là nông khôn.
Rồi, chúng ta tiếp tục đọc tiếp tiếp.
Cái chữ C này là bài hơi.
Ở bài học trước chúng ta học được nó là cuộc sống.
Có nghĩa là cuộc sống tại.
Nũng quênh là nông khôn.
Tiếp tục.
Nếu.
Dễ dầu chí.
Cá lì là chốc nhà.
Dầu là cỏ.
Nếu.
Nấu bò.
Dê là cung.
Dễ dầu là cung cỏ.
Chí là gà.
Tiếp tục.
Mấy tiên sáu sáng.
Qua trị quầy.
Nếu.
Lửa chí.
Mấy tiên sáu sáng.
Qua trị.
Quầy.
Lửa chí.
Mấy tiên là mỗi ngày.
Sáu sáng và buổi sáng.
Sáng sớm.
Qua trị.
Là tôi.
Tôi đi.
Quầy.
Tôi đi.
Quầy là.
Tôi tới.
Nếu.
Lửa chí.
Là tôi tới.
Chỗ.
Gà.
Và.
Bò.
Cái chữ nếu là bò.
Lửa là bò.
Chí là bò.
À.
Chí là gà.
Dầu.
Thử hầu.
Qua.
Tài.
Nếu.
Quỳ.
Thứ.
Trào.
Dầu.
Thử hầu.
Qua.
Tài.
Nếu.
Quỳ.
Thứ.
Trào.
Dầu.
Thử hầu.
Qua lúc.
À.
Qua tài.
Là tôi.
Tôi mang.
À.
Tôi mang.
À.
Nếu.
Tôi mang con bò.
Quỳ.
Thứ.
Trào.
Là tôi mang con bò.
À.
Quỳ là đi.
Đi.
Đi ăn bò.
Tiếp tục.
Chí.
Tài.
Nếu.
Quỳ.
Lửa.
Thử hầu.
Quỳ.
Chí.
Tài.
Nếu.
Quỳ.
Thử hầu.
Lại.
Thử hầu.
Quỳ.
Chí là gà.
Gà.
Tài.
À.
Gà.
Tài là gà ớ.
À.
Duện.
Thử.
Duện.
Thử là chắc là cái.
Cái tùa mà.
Không biết là cái gì.
Xin.
À.
Duện.
Thử lý.
Là trong sinh.
Thử hầu.
Lại.
Thử hầu.
Quỳ lưới.
Tiếp tục.
Thử hầu.
Lại.
Chầu quỳ.
Là chí lưới tới.
Con gà nó đang ở trong sinh.
Chí lưới tới.
Chí.
Tài.
Duện.
Thử.
Lý.
Chầu.
Lại.
Chầu.
Quỳ.
Tiếp tục.
À.
Núng.
Núng chân.
Tờ.
Sân hội.
Hình.
Trẹn.
Tan.
Núng chân.
Tờ.
Sân hội.
Hình.
Trẹn.
Tan.
À.
Đơn giản thôi.
Tạm tự.
Hình.
An tình.
Chỉ hình.
Tình.
Phủ.
Tạm tự.
Hình.
An tình.
Chỉ hình.
Tình.
Phủ.
À.
Núng chân.
Có nghĩa là nông dân.
À.
Tiếp.
Sân.
Hứa.
Là cuộc sống.
Cuộc sống của nông dân.
À.
Hình.
Trẹn tan.
Rất.
Đơn giản.
À.
Tạm tự.
Là nhưng.
Hình.
Là nhưng rất.
À.
An tình.
Nhưng rất là.
An tình.
Rất đơn giản.
Chỉ hình.
Tình.
Phủ.
Là phủ.
Cũng rất là hạnh phúc.
À.
Cuộc sống.
Có nghĩa rất đơn giản.
Chỉ có gà.
Và bò thôi.
Nhưng rất là hạnh phúc.
À.
Chúng ta.
Có thực thể là rằng.
Cố gắng.
Tạm tỷ.
À.
Hai.
Và biết đủ.
Lập.
Và biết.
Thỏa mãn.
Đó.
Cuộc.
Hạnh.
Phúc.
Chúng ta.
Không nên.
Chiêu tụ.
Quá nhiều.
Thật.
Khiến.
Trai theo.
Ơ.
Các.
Cách.
Ngôn ngữ.
Chúng ta.
Có.
Điều.
Chúng ta phải.
Biết rằng là bữa.
Ngày.
Cảm ơn các bạn đã lắng nghe và thấy hay. Hãy like và đăng ký kênh của mình nhé.
