
Học Từ Vựng Chữ Viết Raglai Ninh Thuận Qua Bài Hát "TÔI ĐI CHĂN CỪU" #khamphakhanhhoa #vietnamoi #ilovevietnam
Tôi Đi Chăn Cừu - Cơu Não Khiãq Vuvo
Sáng tác: Phan Quốc Anh
Trình bày: Thị Tuyết
✨Sau đây là lời bài hát được viết bằng chữ viết tiếng Raglai Ninh Thuận:
Mặt trời lên tôi lại ra đi
Ea hurei đid kơu tuviat nau
Đi tìm cỏ non
Nau duah rơt mda
Đi tìm nguồn nước
Nau duah akuh ea
Mặt trời cháy, núi đồi khô cháy.
Ea hurei khiat, cơt ranuaiq thu khiat
Hốc đá lùm cây mịt mù cát bay
Patơu kayơu kaplung cuah pơr
Mặt trời lên tôi lại ra đi
Ea hurơi đid kơu tuviat nau
Đi tìm cỏ non
Nau duah rơt mda
Đi tìm nguồn nước
Nau duah akuh ea
Miền đất nắng! Ôi miền đất khát!
Tanaqh pa điat! lơt tanaqh mahauq ea!
Bỏng rát bàn chân, tôi đi chăn cừu.
Tatlot palad takai, kơu nau khiaqt vuvo.
Tôi đi chăn cừu từ bình minh cho đến hoàng hôn.
Kơu nau khiaqt vuvo mơng ti sut nau tơl tlaot sut
Lang thang lang thang, từ biển xanh đến đồi cát trắng.
Riyu riyu, mơng tasid cheng tơl ranuaiq cuah kod.
Quê hương tôi nghèo, cánh đồng hoang xương rồng héo khô.
Palei kasot, apuh kasơr zamang garai thu kod.
Gió như phan, nắng như rang.
Angin sađơut, pa điat sana.
Đàn cừu con mịt mù trong cát.
Tapuơl vuvo kaplung ga dlo cuah.
He he he he he he he he.... He he he he he he he he...
Quê hương thanh bình, một vùng quê khao khát đợi mưa.
Palei gađơk, sa voh palei paca huzad
Hôm nay xanh tươi, dòng nước xanh có hồ trên núi.
Hurei niq cheng mda, ea cheng mhuq danao ga dlo cơt.
Tôi đi chăn cừu giữa đồng xanh hoa vàng cỏ non.
Kơu nau khiaqt vuvo khraqh cuah cheng vingaq kunhiqd rơt mda.
Gió êm êm, nắng lung linh.
Angin lageh, pa điat maya
Đàn cừu tung tăng đùa trên cát.
Tapuơl vuvo maluơ gơt ga dlo cuah
He he he he he he he he.... He he he he he he he he...
Trời đã sáng, tôi đi chăn cừu...
Langiqd sadah, kơu nau khiaqt vuvo
Avih
🕊️Những từ vựng có trong bài hát:
1. Ea hurei: mặt trời
2. Đid: lên
3. Kơu: tôi, tao, tớ...
4. Tuviat/vruh: đi ra, ra
5. Nau: đi
6. Duah: tìm kiếm
7. Rơt: cỏ
8. Mda/mida: non
9. Akuh ea/ danơl ea: nguồn nước
10. Khiat: bị cháy, bị khét
11. Cơt: núi
12. Ranuaiq / tanuaiq: đồi
13. Thu: khô
14. Patơu: đá
15. Kayơu: cây
16. Kaplung: mịt mù
17. Cuah: cát
18. Pơr: bay
19. Tanaqh: mảnh đất, miền đất
20. Pa điat: nắng
21. Mahauq: thèm
22. Lơt: đất
23. Lơt tanaqh: đất đai
24. Tatlot: nóng rát
25. Palad takai: bàn chân
26. Khiaqt: canh, trông coi, chăn
27. Vuvo: con cừu
28. Mơng / mưng: từ chỗ, từ lúc
29. Ti sut: lúc mờ sáng, sáng sớm
30. Tơl: tới
31. Tlaot sut: xẩm tối, chiều tối
32. Riyu: lang thang, rong chơi
33. Tasid: biển
34. Cheng / suet: màu xanh
35. Kod: màu trắng
36. Angin: gió
37. sađơut: phang, ném, liệng
38. Sana: rang
39. Palei: làng quê
40. Kasot: nghèo
41. Apuh kasơr: rẫy bỏ hoang
42. Zamang garai: cây xương rồng
43. Tapuơl: tụi, bọn, đám, bầy, đàn
44. Maluơ gơt: đùa giỡn nhau
45. Ga dlo: ở trên
46. Gađơk: yên, ổn, bất động
47. Sa: số 1
48. Voh: quả, trái, trứng, việc, chuyện, giặt
49. Paca: chờ, đợi
50. Huzad: mưa
51. Hurei: ngày, hôm
52. Niq: này, đây
53. Ea: nước
54. Mhuq / zơk: có, có được, được
55. Danao: ao, hồ, vũng
56. Khraqh: giữa
57. Vingaq: hoa, hoa văn, chữ
58. Lageh: hay, tốt, đẹp
59. Maya: đẹp, xinh
60. Langiqd: trời
61. Sadah: sáng
62. Kunhiqd: màu vàng, cây nghệ
✨Cảm ơn các bạn đã xem hết video, xin chào và hẹn gặp lại các bạn trong những video tiếp theo! 💝
