
Học Từ Vựng Chữ Raglai Bắc Qua Bài Hát "TÔI ĐI CHĂN CỪU" #khamphakhanhhoa #vietnamoi #ilovevietnam
Dưới Đây Là Lời Bài Hát (Song Ngữ)
Tôi Đi Chăn Cừu - Cơu Não Khiãq Vuvo
Sáng tác: Phan Quốc Anh
Trình bày: Thị Tuyết
Lời Việt:
Mặt trời lên tôi lại ra đi
Ia hurơi đìq cơu tuviaq nãu
Đi tìm cỏ non
Nãu duah rơq mda
Đi tìm nguồn nước
Nãu duah acuh ia
Mặt trời cháy, núi đồi khô cháy.
Ia hurơi khiaq, chơq ranũai thu khiaq
Hốc đá lùm cây mịt mù cát bay
Patơu cayơu caplũng chuah pơr
Mặt trời lên tôi lại ra đi
Ia hurơi đìq cơu tuviaq nãu
Đi tìm cỏ non
Não duah rơq mda
Đi tìm nguồn nước
Não duah acuh ia
Miền đất nắng! Ôi miền đất khát!
Tanãh pađiaq! lơt tanãh mahãu ia!
Bỏng rát bàn chân, tôi đi chăn cừu.
Tatloq palàq tacai, cơu nãu khiãq vuvo.
Tôi đi chăn cừu từ bình minh cho đến hoàng hôn.
Cơu nãu khiãq vuvo mỡng ti sup nãu tơl tlaup sup
Lang thang lang thang, từ biển xanh đến đồi cát trắng.
Riyu riyu, mỡng tasìq chhẽng tơl ranũai chuah còq.
Quê hương tôi nghèo, cánh đồng hoang xương rồng héo khô.
Palơi casot, apu casơr jamãng garai thu còq.
Gió như phan, nắng như rang.
Angĩn sađơuq, pađiaq sana.
Đàn cừu con mịt mù trong cát.
Tapuơl vuvo caplũng ga dlòc chuah.
Hề hề hê hê hề hê hế.... Hề hề hê hê hề hê hế hê...
Quê hương thanh bình, một vùng quê khao khát đợi mưa.
Palơi gađơc, sa voh palơi pachàc hujàt.
Hôm nay xanh tươi, dòng nước xanh có hồ trên núi.
Hurơi ni chhẽng mda, ia chhẽng hmũ danau ga dlòc chơq.
Tôi đi chăn cừu giữa đồng xanh hoa vàng cỏ non.
Cơu nãu khiãq vuvo khrãh chuah chhẽng vingã cunhỉq rơq mda.
Gió êm êm, nắng lung linh.
Angĩn lageh, pađiaq maya
Đàn cừu tung tăng đùa trên cát.
Tapuơl vuvo maluơ gơq ga dlòc chuah
Hề hề hê hê hề hê hế.... Hề hề hê hê hề hê hế hê...
Trời đã sáng, tôi đi chăn cừu...
Langỉq sadah, cơu nãu khiãq vuvo
Avih
Từ vựng trong bài hát: TÔI ĐI CHĂN CỪU
1. Ia hurơi/ ia huruơi: mặt trời
2. Đìq: lên, trèo lên
3. Cơu: tôi, tao, tớ...
4. Tuviaq/vruh: đi ra, ra
5. Duah: tìm kiếm
6. Rơq/rưq: cỏ
7. Mda/mida: non
8. Acuh ia/ danỡn ia/ danơr ia: nguồn nước
9. Khiaq: bị cháy, bị khét
10. Ranũai/tanũai: đồi
11. Thu: khô
12. Cayơu: cây
13. Caplũng, gahul matlãm: mịt mù
14. Chuah: cát
15. Pơr: bay
16. Tanãh: mảnh đất, miền đất
17. Pađiaq: nắng
18. Mahãu: thèm khát, thèm muốn
19. Lơt: đất
20. Tatloq: nóng rát
21. Palàq tacai: bàn chân
22. Khiãq: canh, trông coi, chăn
23. Vuvo: con cừu
24. Mỡng/mững/mũ: từ chỗ, từ lúc
25. Ti sup: lúc mờ sáng, sáng sớm
26. Tơl / tơ: tới
27. Tlap sup / tlaup sup: xẩm tối, chiều tối
28. Riyu: lang thang, rong chơi
29. Tasìq: biển
30. Còq: trắng, màu trắng
31. Sađơq, sađơuq: phang, ném, liệng
32. Sana: rang
33. Palơi: làng quê
34. Casot: nghèo
35. Apu casơr: rẫy bỏ hoang
36. Jamãng garai: cây xương rồng
37. Tapuơl: tụi, bọn, đám, bầy, đàn
38. Maluơ gơq: đùa giỡn nhau
39. Ga dlòc: ở trên
40. Gađơc/gađưc: yên, ổn, bất động
41. Sa: số 1
42. Voh: quả, trái, trứng, việc, chuyện, giặt
43. Pachàc: chờ, đợi
44. Hujàt / hujàc: mưa
45. Nĩ: này, đây
46. chhẽng / suet: xanh, màu xanh.
47. Hmũ / jơc: có, có được, được
48. Danau: ao, hồ, vũng
49. Khrãh: giữa
50. Vingã: hoa, hoa văn, chữ
51. Maya / makhrã / lavèt: đẹp, xinh
52. Sadah: sáng
53. Cunhỉq: màu vàng, cây nghệ
Có một số từ vựng dưới đây đã được học trong video Học Từ Vựng Qua Bài Hát: “CÔ GÁI KHÁNH SƠN”
1. Nãu: đi
2. Chơq/chưq: núi
3. Patơu: đá
4. Langỉq: trời
5. Angĩn: gió
6. Lageh: hay, tốt, đẹp
7. Ia: nước
Cảm ơn các bạn đã xem hết video! Xin chào và hẹn gặp lại các bạn trong các video tiếp theo!
Comments are disabled for this video.
