DeutschExpress - Bài 54: PHÂN BIỆT absprechen - besprechen - ansprechen I PRIMA Deutsch

Học Tiếng Đức với PRIMA Deutsch - Tâm N
26 thg 3, 2025

1. etwas (mit jemandem) absprechen
= (mit jemandem) über etwas sprechen und es gemeinsam vereinbaren
Nói chuyện với ai và thỏa thuận với người đó về một việc gì

- Ich werde im August eine Woche Urlaub nehmen.
+ Hast du das mit deinen Kollegen abgesprochen?
- Tôi muốn nghỉ phép một tuần vào tháng 8.
+ Bạn đã thoả thuận với những đồng nghiệp của mình về việc đó chưa?

- Meine Küche ist zu klein. Ich möchte eine neue Küche einbauen lassen.
+ Das musst du aber vorher mit deinem Vermieter absprechen.
- Cái bếp của tôi thì quá nhỏ. Tôi muốn xây một cái bếp mới.
+ Bạn phải thoả thuận điều đó trước với người cho thuê nhà.

2. Jemand spricht sich mit jemandem ab.
= sich in einem Gespräch über etwas einigen
Thống nhất với ai về cái gì

Habt ihr euch abgesprochen, wer sich um die Fahrkarten kümmert?
Các bạn đã thống nhất xem ai là người lo việc mua vé tàu chưa?

3. etwas (mit jemandem) besprechen
= mit jdm über etwas sprechen
Nói chuyện với ai về cái gì

Hallo Frau Schneider, haben Sie einen Moment Zeit? Ich möchte etwas mit Ihnen besprechen.
Chào bà Schneider, bà có chút thời gian không? Tôi muốn nói chuyện với bà về một việc.

Der Chef bespricht die Urlaubsplanung mit den Mitarbeitern.
Người sếp nói chuyện với nhân viên về việc lên kế hoạch nghỉ phép.

4. Jemand spricht jdn an.
= mit jdm ein Gespräch anfangen
Bắt chuyện với ai đó

"Entschuldigung, wissen Sie, wann der Zug abfährt?"
Ich spreche den Sitznachbarn an.
"Xin lỗi, Ông/bà có biết là khi nào tàu chạy không?"
Tôi bắt chuyện với người ngồi cạnh.

Ich traue mich nicht, fremde Menschen anzusprechen.
Tôi không dám bắt chuyện với người lạ.

5. Jemand spricht etwas an.
= eine Sache zum Thema des Gesprächs machen
Nói chuyện về chủ đề nào đó

Ich möchte gerne noch die Organisation unseres Mitarbeiterfests ansprechen.
Tôi cũng muốn nói về việc tổ chức lễ hội cho nhân viên.

6. Etwas spricht jdn an.
= Etwas gefällt jdm.
Cái gì đó làm cho ai đó thấy thích

Die Musik, die mein Bruder hört, spricht mich überhaupt nicht an.
= Die Musik, die mein Bruder mag, gefällt mir überhaupt nicht.
m nhạc mà anh trai tôi thích hoàn toàn không làm cho tôi thấy thích chút nào.

⭐ ⭐ ⭐
ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ĐỨC & DU HỌC NGHỀ ĐỨC
👉🏻 THÔNG TIN KHÓA HỌC TIẾNG ĐỨC
https://primavn.com/khoa-hoc-tieng-duc/
👉🏻 CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC NGHỀ ĐỨC:
https://primavn.com/du-hoc-nghe-duc/

⭐ ⭐ ⭐
HỌC TIẾNG ĐỨC & DU HỌC ĐỨC CÙNG PRIMA
🏠 241 Điện Biên Phủ, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. HCM
🏠 331 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 10, Quận Phú Nhuận, TP. HCM
📱 Inbox: m.me/german4vietnamese
☎️ Tel. / Zalo: (+84) 86 79 060 79 / (+84) 86 68 049 79
💻 E-Mail: [email protected]
🌍 Website: https://primavn.com
💻 YouTube: youtube.com/c/TamNguyenPRIMA

⭐ ⭐ ⭐
Urheberrecht ❀ Bản quyền
Alle Videos auf meinem Kanal dürft ihr gerne auf Facebook teilen, aber auf keinen Fall ohne meine Erlaubnis auf einem anderen Kanal oder einer anderen Plattform reuploaden.

Bạn được phép chia sẻ tất cả những video trên kênh này trên Facebook, nhưng không được phát tán lại trên một kênh YouTube hay một nền tảng nào khác mà chưa có sự cho phép.

    DeutschExpress - Bài 54: PHÂN BIỆT absprechen - besprechen - ansprechen I PRIMA Deutsch | Gan Jing World