Phát âm Chú âm phù hiệu - Thanh mẫu 注音符號聲符篇

Phát âm Chú âm phù hiệu - Thanh mẫu 注音符號聲符篇

K
Kẻ Học Trò
283 影片觀看·2025年1月7日

1. Âm hai môi
ㄅ (pơ) không bật hơi
ㄆ (pơ’) bật hơi
ㄇ (mơ) âm mũi

2. Âm môi dưới+răng trên
ㄈ (phơ)

3. Âm đầu lưỡi
ㄉ (tơ) không bật hơi
ㄊ (thơ) bật hơi
ㄋ (nơ) âm đầu lưỡi, mũi
ㄌ (lơ) đầu lưỡi chạm lợi trên, luồng hơi theo hai bên đầu lưỡi ra ngoài

4. Âm cuống lưỡi
ㄍ (kơ) phát âm như c hoặc k trong tiếng việt, không đưa hơi
ㄎ (khơ) đẩy hơi
ㄏ (hơ) đọc giống h nhưng luồng hơi ma sát đi ra

5. Âm mặt lưỡi khóe miệng mở rộng sang hai bên
ㄐ (chi)
ㄑ (chi’) đẩy mạnh hơi
ㄒ (xi) luồng hơi ma sát đi ra

6. Âm cuốn lưỡi đầu lưỡi uốn cong lên
ㄓ (trư) không bật hơi
ㄔ (trư’) bật mạnh hơi
ㄕ (sư) uốn lưỡi
ㄖ (rư) đầu lưỡi uốn cong chạm ngạc cứng, luồng hơi ma sát đi ra ngoài, dây thanh rung, không rung lưỡi.

7. Âm đầu lưỡi đầu lưỡi để thẳng, phía sau chân răng trên, luồng hơi ma sát đi ra
ㄗ (chư) không bật hơi
ㄘ (chư’) bật hơi
ㄙ (xư) (cũng đọc giống ‘14. ㄒ (xi)’ ở trên nhưng đây là âm đầu lưỡi, ‘14. ㄒ (xi)’ là âm mặt lưỡi)