4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 183

4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 183

T
Tiếng Trung 518
27 thg 9, 2024

\n\nTrong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học các từ vựng sau đây:\nTừ vựng: 广阔 guǎngkuò 廣闊 rộng lớn, thênh thang, bao la (ttu)\n逛 guàng 逛 tản bộ, dạo quanh, vừa đi vừa ngắm cảnh (đtu)\n逛街 guàngjiē 逛街 dạo phố (đtu)\n归 guī 歸 (quy) (đtu) trở về, quay về, quy về, thuộc về, do ai đó quản\nThành ngữ: 物归原主 wù guī yuán zhǔ 物歸原主 vật được trả lại cho chủ nhân \nThành ngữ: 无家可归 wú jiā kě guī 無家可歸 không có nhà để về, vô gia cư \n归还 guīhuán 歸還 trả lại, hoàn trả, trả về (đtu)\n归来 guīlái 歸來 trở về (đtu)\n规定 guīdìng 規定 quy định (đtu, dtu) \nTừ vựng: 规范 guīfàn 規範 (quy phạm) \nTiêu chuẩn, khuôn phép, khuôn khổ (dtu), \nLàm cho chuẩn mực (đtu),\nQuy phạm, chuẩn mực, chuẩn chỉnh (ttu)\n\nVideo Ling Zi Yan đọc bài: https://youtu.be/-qlhJ6kaN-A\n\nwebiste: tiengtrung518.com\nChuyên các khóa Hán ngữ; tiếng Trung công sở \u0026 Thương mại\nLiên hệ fb Chen Laoshi - Zalo 0969810971