4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 198

4500 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 198

T
Tiếng Trung 518
22 thg 9, 2024

\nTrong bài học hôm nay, chúng ta học các từ vựng tiếng Trung thông dụng sau đây:\nTừ vựng: 好学 hàoxué 好學 hiếu học, ham học (ttu)\nThành ngữ: 勤奋好学 qínfèn hàoxué 勤奮好學 chăm chỉ và hiếu học \nTừ vựng: 号 hào 號 1. số, mã số (dtu) ; 2. kích cỡ, size (dtu)\n; 3. ngày trong tháng\n号码 hàomǎ 號碼 số, mã số (dtu)\n车牌号 chēpái hào 車牌號 biển số xe (dtu)\n门牌号 ménpái hào 門牌號 biển số nhà (dtu)\n挂号 guàhào 掛號 lấy số thứ tự, đăng ký khám bệnh (thường là lấy số ở bệnh viện để khám bệnh) (đtu)\nThành ngữ: 号啕大哭 háotáodàkū 號啕大哭 hoặc 嚎啕大哭 khóc nức nở, khóc òa lên \n\nwebsite: tiengtrung518.com\nLiên hệ fb Chen Laoshi - zalo 0969810971 \n\nSTK nhận donate: Ngân hàng BIDV Chi nhánh Bắc Hà Nội stk 1500598395 chủ tk TRẦN THỊ THẮM Xin cảm ơn các bạn rất nhiều!