Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Các Loài Động Vật Phần 2

FlashCard English
4 người theo dõi
3 thg 7, 2026
Được tạo bởi AI·Có thể có lỗi
Tóm tắt video
Được tạo bởi AIThis audio recording consists of a repetitive vocabulary exercise focusing on the names of various animals and insects. The speaker lists pairs of words, categorizing them into farm animals, mammals, and various invertebrates.
gà con, gà con, gà, gà, bê, bê, lừa, lừa, ngựa con, ngựa con, ngựa, ngựa, cừu con, cừu con, cừu, cừu, heo con, heo con, dê, dê
cào cào, cào cào, châu chấu, châu chấu, bọ cạp, bọ cạp, ruồi, ruồi, bọ chét, bọ chét, nhện, nhện, ốc, ốc, giun, giun, muỗi, muỗi, bọ chét, bọ chét, bướm, bướm
bướm, bướm, ong mật, ong mật, châu chấu, châu chấu, ong, ong, bầy, bầy, bọ cạp, bọ cạp, chuột, chuột, sóc, sóc, thỏ, thỏ
