1000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Phần 5

FlashCard English
4 người theo dõi
1 thg 7, 2026
Được tạo bởi AI·Có thể có lỗi
Tóm tắt video
Được tạo bởi AIThis video provides a vocabulary lesson focusing on words starting with the letter \"B.\" It presents a series of nouns and verbs, pairing each word with a simple example sentence to demonstrate its meaning and usage in everyday English contexts.
Khối. Khối. Bạn tôi và tôi sống trên cùng một khối.
Xanh. Xanh. Trời xanh.
Bảng. Bảng. Một bảng thông báo.
Thuyền. Thuyền. Chúng tôi đang ngồi trên một chiếc thuyền câu cá.
Thân thể. Thân thể. Âm than trong tâm trí và thân thể.
Xương. Xương. Buốt lạnh thấu xương.
Tôi mang theo một quyển sách để đọc trên tàu hỏa.
Biên giới. Biên giới. Biên giới giữa Hoa Kỳ và Canada rất dài.
Chai. Chai. Một chai sữa có giá 2 đô la.
Bát. Bát. Mỗi ngày cô ấy ăn một bát súp.
Sinh ra. Sinh ra. Cô ấy sinh năm 1995.
Thổi. Thổi. Gió đang thổi rất mạnh.
Sôi. Sôi. Cô đang đun nước sôi thì anh đến.
Mượn. Mượn. Tôi mượn cây bút được không?
Thở. Thở. Bệnh nhân không thể tự thở được.
Đưa cái ghế đó lại đây được không?
Chải tóc. Chải tóc. Bạn nên chải tóc trước khi đi học.
Xây dựng. Xây dựng. Để xây dựng một xã hội mới.
Cháy. Cháy. Ngọn nến cháy hết.
Mua đi. Mua đi. Bạn đã mua chiếc váy của mình ở đâu?
