Tiếng Anh giao tiếp cơ bản Real English phần 1

FlashCard English
4 người theo dõi
2 Lượt xem video·30 thg 6, 2026
Được tạo bởi AI·Có thể có lỗi
Tóm tắt video
Được tạo bởi AIThis transcript provides a comprehensive collection of common English conversational phrases used for greetings, expressions of gratitude, apologies, and responses to these social interactions.
Xin chào. Xin chào. Chào bạn. Này. Có chuyện gì không? Có chuyện gì không? Đang làm gì vậy? Đang làm gì vậy? Thế nào rồi? Thế nào rồi? Bạn khỏe không? Bạn khỏe không? Có gì mới không? Có gì mới không? Không có gì đặc biệt. Không có gì đặc biệt. Tuyệt lắm. Tuyệt lắm. Tốt thôi.
Tốt. Không tốt. Không tốt. Tạm biệt. Hẹn gặp lại sau. Hẹn gặp lại sau. Hẹn gặp sớm. Hẹn gặp sớm. Hẹn gặp lần sau. Hẹn gặp lần sau.
Chúc bạn một ngày tốt lành.
Gặp lại sau. Chăm sóc bản thân nhé.
Cẩn thận nhé. Nói chuyện với bạn sau. Nói chuyện với bạn sau.
Cảm ơn bạn rất nhiều. Cảm ơn bạn rất nhiều.
Cảm ơn. Cảm ơn. Rất nhiều lời cảm ơn.
Cảm ơn nhiều. Cảm ơn rất nhiều.
Cảm ơn bạn rất nhiều. Bạn thật tốt bụng.
Thật lòng cảm ơn bạn. Tôi rất trân trọng điều đó.
Tôi thực sự rất biết ơn. Cảm ơn bạn trước nhé.
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
Cảm ơn anh đã đến.
Cảm ơn quý vị đã lắng nghe bài phát biểu của tôi.
Cảm ơn bạn vì tất cả những gì bạn đã làm.
Rất vui được giúp đỡ.
Không vấn đề gì.
Không có gì đâu.
Chắc chắn rồi. Chắc chắn rồi. Rất vinh dự khi được giúp đỡ. Rất vinh dự khi được giúp đỡ. Đó là điều tôi có thể làm tốt nhất. Đó là điều tôi có thể làm tốt nhất.
Xin lỗi. Xin lỗi. Tại tôi. Tại tôi. Tôi sai. Tôi sai.
Tôi rất xin lỗi.
Tôi thật sự rất xin lỗi.
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
Tôi xin lỗi vì sự bất tiện này.
Tôi xin lỗi vì những gì tôi đã nói với anh hôm qua.
Tôi xin lỗi vì đã không yêu thương anh/chị như những gì tôi đã hứa.
Tôi xin lỗi vì đã mắc lỗi.
Tôi xin lỗi vì đã nói dối.
Tôi xin lỗi vì đã không giữ lời hứa của mình.
Tôi xin lỗi vì không thể tham dự đám cưới của anh/chị.
Không sao đâu.
Không vấn đề gì.
Đừng lo lắng về chuyện đó.
Tôi tha thứ cho bạn.
Xin đừng để chuyện này xảy ra nữa.
