Từ vựng tiếng anh lớp 10 bài 4 Special education

FlashCard English
4 người theo dõi
22 thg 6, 2026
Được tạo bởi AI·Có thể có lỗi
Tóm tắt video
Được tạo bởi AIThis video serves as a vocabulary drill, focusing on a series of repetitive word pairs. The content covers a range of topics including disabilities, communication methods, basic mathematical operations, and general descriptive terms.
Danh sách. Danh sách. Câm. Câm. Điếc. Điếc. Vô âm. Vô âm.
Bảng chữ cái. Bảng chữ cái. Tin nhắn. Tin nhắn.
Nghi ngờ. Nghi ngờ. Vô hiệu hóa. Vô hiệu hóa.
Ngốc nghếch. Ngốc nghếch. Về mặt tinh thần. Về mặt tinh thần.
Ngốc nghếch. Ngốc nghếch.
Đúng đắn. Đúng đắn.
Scoling. Scoling.
Phản đối. Phản đối.
Từ từ. Từ từ.
Đến. Đến.
Tốn thời gian. Tốn thời gian.
Nâng lên. Nâng lên.
Mở ra đi. Mở ra đi.
Diễn tập. Diễn tập.
Thêm. Thêm.
Trừ đi. Trừ đi.
Brai-lê. Brai-lê.
Protest. Protest.
