Đệ Tử Quy voice|#32 Gian phòng sạch

Đệ Tử Quy voice| #32 Gian phòng sạch

H
164 Lượt xem video·26 thg 9, 2025

Phòng học của chúng ta phải thường xuyên lau chùi, quét dọn, vách tường phải giữ gìn sạch sẽ; bàn học, bàn đọc sách phải sạch sẽ, không bụi bẩn, ‘văn phòng tứ bảo’ (bốn bảo vật của phòng học) phải được đặt ngay ngắn, chỉnh tề.

Lúc mài mực phải hết sức tập trung, không được mài mực lệch đi, mài lệch đi chính là tâm bạn không yên tĩnh; thái độ lúc viết chữ không đủ thận trọng, đặt bút viết tùy ý nguệch ngoạc, liền biểu thị ra tâm tính của bạn có khuyết điểm.

Thu dọn sắp xếp sách vở phải có nguyên tắc, đặt ở chỗ cố định, không được tùy ý thay đổi; sách xem xong phải trả về chỗ cũ, để sau này dễ lấy ra xem lần nữa. Dù có việc gấp, cũng phải thu dọn sách vở đâu đó đàng hoàng rồi mới rời đi; sách nếu có thiếu trang hay hư tổn gì thì phải sửa ngay, nếu không để lâu sẽ quên mất, việc tu sửa sẽ khó khăn hơn nhiều.

Không phải là sách của người uyên bác lý lẽ thông suốt viết ra, thì phải vứt bỏ nó, không thể đọc được; bởi vì loại sách này nói lý lẽ không rõ ràng, dùng lý không thích đáng, sẽ che đậy tai và mắt của bạn, tạo chướng ngại cho trí tuệ của bạn, phá hoại bản tính thiện lương và chí khí của bạn, khiến bạn không thể phân biệt được đúng sai. Nhưng chỉ cần bạn không tự cho mình là đúng, không đọc sách xấu tự mình làm tổn hại bản thân, không từ bỏ tự kỷ tiên thiên của mình, như vậy có thể tuần tự từng bước đạt tới cảnh giới Thánh hiền.

Bính âm:

房 (fáng) 室 (shì) 清 (qīng),牆 (qiáng) 壁 (bì) 淨 (jìng);

幾 (jī) 案 (àn) 潔 (jié),筆 (bǐ) 硯 (yàn) 正 (zhèng)。

墨 (mò) 磨 (mó) 偏 (piān),心 (xīn) 不 (bù) 端 (duān);

字 (zì) 不 (bú) 敬 (jìng),心 (xīn) 先 (xiān) 病 (bìng)。

列 (liè) 典 (diǎn) 籍 (jí), 有 (yǒu) 定 (dìng) 處 (chù);

讀 (dú) 看 (kàn) 畢 (bì),還 (huán) 原 (yuán) 處 (chù)。

雖 (suī) 有 (yǒu) 急 (jí),卷 (juàn) 束 (shù) 齊 (qí);

有 (yǒu) 缺 (quē) 壞 (huài), 就 (jiù) 補 (bǔ) 之 (zhī)。

非 (fēi) 聖 (shèng) 書 (shū), 屏 (bǐng) 勿 (wù) 視 (shì);

敝 (bì) 聰 (cōng) 明 (míng),壞 (huài) 心 (xīn) 志 (zhì)。

勿 (wù) 自 (zì) 暴 (bào),勿 (wù) 自 (zì) 棄 (qì);

聖 (shèng) 與 (shèng) 賢 (xián), 可 (kě) 循 (xún) 至 (zhì)。

Lời dịch:

Phòng ốc sạch, vách tường sạch; bàn học sạch, bút nghiên ngay.

Mực mài nghiêng, tâm không chính; chữ không kính, tâm có bệnh.

Xếp sách vở, chỗ cố định; đọc xem xong, trả chỗ cũ.

Tuy có vội, cất chỉnh tề; có hư rách, liền tu chỉnh.

Không sách Thánh, bỏ không xem; cản thông minh, hoại tâm chí.

Chớ tự hại, chớ tự bỏ; Thánh và hiền, tiến đến cùng.

Mốc thời gian