Đệ Tử Quy voice| #5 Cha mẹ ghét

Đệ Tử Quy voice| #5 Cha mẹ ghét

H
107 Lượt xem video·9 thg 8, 2025

Những sự vật hay hành vi nào cha mẹ yêu thích, phận làm con phải vì cha mẹ mà hết sức làm cho được; Những sự vật hay hành vi nào cha mẹ ghét, phận làm con phải vì cha mẹ mà cẩn thận bài trừ, chú ý sửa chữa. Thân thể người con bị thương, sẽ làm cha mẹ buồn rầu lo lắng; phẩm đức con cái bị khiếm khuyết tổn hại, sẽ làm cha mẹ tủi nhục. Cha mẹ yêu thương ta, ta hiếu thuận với cha mẹ có gì khó khăn đâu? Cha mẹ ghét bỏ ta, ta vẫn hiếu thuận, đó mới thật sự là một người hiền có phẩm đức cao thượng.

Bính âm:
親(qīn) 所(suǒ) 好(hào), 力(lì) 為(wèi) 具(jù);
親(qīn) 所(suǒ) 惡(wù), 謹(jǐn) 為(wèi) 去(qù)。
身(shēn) 有(yǒu) 傷(shāng), 貽(yí) 親(qīn) 憂(yōu);
德(dé) 有(yǒu) 傷(shāng), 貽(yí) 親(qīn) 羞(xiū)。
親(qīn) 愛(ài) 我(wǒ), 孝(xiào) 何(hé) 難(nán);
親(qīn) 憎(zēng) 我(wǒ), 孝(xiào) 方(fāng) 賢(xián)。

Lời dịch:
Cha mẹ thích, dốc lòng làm; cha mẹ ghét, cẩn thận bỏ.
Thân bị thương, cha mẹ lo; đức tổn thương, cha mẹ tủi.
Cha mẹ thương, hiếu đâu khó; cha mẹ ghét, hiếu mới hay.