
3 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày - Từ Vựng Chủ Đề Food | Ms Hoa Giao Tiếp
Quay lại học 3 phút tiếng Anh mỗi ngày cùng Ms Hoa Giao Tiếp nào các bạn ơi.
Với 3 phút chúng ta sẽ học được gì cơ chứ? Có mỗi hơn 20 từ vựng chủ đề "Đồ ăn - Food" thì là nhiều hay ít nhỉ? Ít quá thì hôm sau cô sẽ thêm nha, còn nhiều quá thì cô đã ghi bên dưới rồi kìa, lấy giấy bút ra học dần nhé ^^
• necessity (n): thứ cần thiết
• to start off by doing sth = bắt đầu bằng việc làm điều gì
• iced latte (n): latte đá
• contain (v): bao gồm
• go-to (adj): chỉ thứ gì thường xuyên được mua/sử dụng
• salted egg coffee (n): cà phê trứng muối
• appetizing (adj): nhìn hấp dẫn, ngon miệng
• avocado (n): quả bơ
• whole wheat toast/bread (n): bánh mì nguyên cám
• poached egg (n): trứng luộc lòng đào
• sprinkle (v): rắc
• paprika (n): ớt bột
• sauté (v): xào
• bacon (n): thịt xông khói
• coaster (n): đế lót ly
• coffee grinder (n): máy xay cà phê
• on the spot = ngay tại chỗ
• to find sb/sth + adj = thấy ai đó/thứ gì như thế nào
• a pick-me-up (n): đồ ăn/uống nhẹ giúp tỉnh táo, năng lượng hơn
• rice porridge (n): cháo
• staple (adj): chính, được sử dụng/ăn thường xuyên
