50 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng phần 1

50 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng phần 1

T
Tự Học Tiếng Trung
14 thg 2, 2025

1.早上好!/ 中午好!/ 下午好!/ 晚上好! Zǎoshang hǎo!/ Zhōngwǔ hǎo!/ Xiàwǔ hǎo! / Wǎnshang hǎo! /Chào buổi sáng/ buổi trưa/ buổi chiều/ buổi tối !
2.晚安! Wǎn’ān! / Chúc ngủ ngon.
3.再见!Zàijiàn! / Tạm biệt.
4.很好/不错。Hěn hǎo/bù cuò. Rất tốt/ không tồi.
5.好吃/不好吃。Hǎo chī/bù hǎo chī. Ngon /không ngon (đồ ăn, uống)
6.我同意。Wǒ tóngyì. / Tôi đồng ý.
7.我反对。Wǒ fǎnduì. / Tôi phản đối
8.我也是。Wǒ yě shì. / Tôi cũng vậy.
9.我来了。Wǒ lái le. / Tôi đến rồi.
10.我回家了。Wǒ huí jiā le. / Tôi về nhà rồi.
11.我请客。Wǒ qǐngkè. / Tôi mời, tôi trả tiền.
12.等一下/等一等。Děng yī xià/děng yī děng. / Đợi một chút.
13.你早餐/午餐/晚餐吃什么?Nǐ zǎocān/wǔcān/wǎncān chī shénme? Bữa sáng/bữa trưa/bữa tối bạn ăn gì?
14.你今年多大?Nǐ jīnnián duōdà? / Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
15.我25岁了。Wǒ 25 suì le. / Tôi 25 tuổi rồi.
16.你是哪里人?Nǐ shì nǎlǐ rén? / Bạn là người ở đâu?
17.我是北江人。Wǒ shì Běijiāng rén. / Tôi là người Bắc Giang.
18.你做什么工作?Nǐ zuò shénme gōngzuò? / Bạn làm nghề gì?
19.我是工人。Wǒ shì gōngrén. / Tôi là công nhân.
20.你在哪儿工作?Nǐ zài nǎr gōngzuò? / Bạn làm việc ở đâu?
21.我在电子公司工作。Wǒ zài diànzǐ gōngsī gōngzuò. / Tôi làm việc ở công ty điện tử.
22.你家在哪儿?Nǐ jiā zài nǎr? / Nhà bạn ở đâu?
23.我家在北江。Wǒ jiā zài Běijiāng. / Nhà tôi ở Bắc Giang.
24.你家有几口人?Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? / Nhà bạn có mấy người?
25.我家有五口人,爸爸、妈妈、我、我老公和我儿子。Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén, bàba, māmā, wǒ, wǒ lǎogōng hé wǒ érzi. / Nhà tôi có 5 người : bố, mẹ, tôi, chồng tôi, con trai tôi.
26.你的爱好是什么?Nǐ de àihào shì shénme? / Sở thích của bạn là gì?
27.我喜欢听音乐、做饭和看电影。Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè, zuò fàn hé kàn diànyǐng. / Tôi thích nghe nhạc, nấu ăn và xem phim.
28.你几点上班,几点下班?Nǐ jǐ diǎn shàngbān, jǐ diǎn xiàbān? / Bạn mấy giờ đi làm, mấy giờ tan làm?
29.我早上8点上班,晚上6点下班。Wǒ zǎoshang 8 diǎn shàngbān, wǎnshang 6 diǎn xiàbān. / Tôi buổi sáng 8 giờ đi làm, buổi tối 6 giờ tan làm.
30.你中午休息几个小时?Nǐ zhōngwǔ xiūxi jǐ gè xiǎoshí? / Buổi trưa bạn nghỉ ngơi mấy tiếng?
31.我中午休息1个小时。Wǒ zhōngwǔ xiūxi 1 gè xiǎoshí. / Buổi trưa tôi nghỉ 1 tiếng.
32.你经常加班吗?Nǐ jīngcháng jiābān ma? / Bạn có thường xuyên tăng ca không?
33.我一周加三天班。Wǒ yīzhōu jiā sān tiān bān. / Tôi một tuần tăng ca 3 ngày.
34.你周末常常做什么?Nǐ zhōumò chángcháng zuò shénme? / Cuối tuần bạn thường làm gì?
35.我周末常常带孩子去公园玩。Wǒ zhōumò chángcháng dài háizi qù gōngyuán wán. / Cuối tuần tôi thường đưa con đi công viên chơi.
36.你身体好吗?Nǐ shēntǐ hǎo ma? / Sức khỏe của bạn tốt không?
37.我觉得不太舒服,我感冒了。Wǒ juédé bù tài shūfu, wǒ gǎnmào le. / Tôi cảm thấy không thoải mái lắm, tôi cảm lạnh rồi.
38.多喝热水!Duō hē rè shuǐ! / Uống nhiều nước nóng nhé!
39.注意身体啊!/ 保重!Zhùyì shēntǐ a!/ Bǎozhòng!Chú ý sức khỏe nhé!/ Bảo trọng!
40.我迷路了!Wǒ mílù le! / Tôi lạc đường rồi!
41.去银行怎么走?Qù yínháng zěnme zǒu? / Làm thế nào để đến ngân hàng?
42.这个多少钱?Zhège duōshao qián? / Cái này bao nhiều tiền?
43.太贵了,便宜一点儿吧。Tài guìle, piányi yīdiǎnr ba. / Đắt quá, rẻ hơn một chút đi.
44.给我打包吧。Gěi wǒ dǎbāo ba. / Đóng gói cho tôi nhé.
45.找你钱。Zhǎo nǐ qián. / Trả bạn tiền thừa.
46.太咸/甜/苦/辣/酸了!Tài xián/tián/kǔ/là/suān le! Mặn/ngọt/đắng/cay/chua quá!
47.你喜欢吃什么? Nǐ xǐhuān chī shénme? / Bạn thích ăn gì?
48.我喜欢吃猪肉/牛肉/鸡肉/鱼。Wǒ xǐhuān chī zhūròu/niúròu/jīròu/yú. Tôi thích ăn thịt lợn/ thịt bò/ thịt gà/ cá.
49.我太饿/饱了。Wǒ tài è/bǎo le. / Tôi đói/no quá.
50.请大家吃饭!Qǐng dàjiā chīfàn! / Mời mọi người ăn cơm!

Comments are disabled for this video.