年廿八(正体简体.English)Deutsch.Japanese.Tiếng Việt
恭喜发财
恭 迎好运,福盈门
喜 见祥光,瑞气吞
发 展宏图,心向远
财 源广进,乐乾坤
陆罗素・香江
丙午年正月初一
西历:2026年2月17日

恭喜發財
恭 迎好運,福盈門
喜 見祥光,瑞氣吞
發 展宏圖,心向遠
財 源廣進,樂乾坤
陸羅素・香江
丙午年正月初一
西曆:2026年2月17日

Happy New Year
Gong – Welcoming good fortune, may blessings fill your home
Xi – Seeing auspicious light, may prosperity abound
Fa – Expanding grand plans, with ambitions reaching far
Cai – Wealth flows widely, bringing joy to heaven and earth
Lu Luosu ・ Hong Kong
First day of the first lunar month, Year of Bingwu
Gregorian calendar: February 17, 2026

Frohes Neues Jahr
Gong – Begrüße das Glück, möge Segen jedes Heim erfüllen
Xi – Siehe das glückverheißende Licht, möge Wohlstand reichlich fließen
Fa – Entfalte große Pläne, mit weitreichenden Ambitionen
Cai – Wohlstand strömt weit, Freude erfülle Himmel und Erde
Lu Luosu ・ Hongkong
Erster Tag des ersten Monats im Jahr Bingwu (Mondkalender)
Gregorianisches Datum: 17. Februar 2026

恭喜発財(あけましておめでとう)
恭 – 幸運を迎え、福が家に満ちますように
喜 – 祥光を見、瑞気があふれますように
発 – 大いなる計画を展開し、志を遠くに向けます
財 – 財源が広く入り、天地に喜びあふれます
陸羅素・香港
丙午年 正月初一
西暦:2026年2月17日

Chúc Mừng Năm Mới
Cung – Đón vận may, phúc lộc đầy nhà
Hỷ – Thấy ánh sáng lành, khí tốt ngập tràn
Phát – Mở rộng kế hoạch, tâm hướng xa
Tài – Tài lộc dồi dào, vui khắp thiên hạ
Lục La Tố ・ Hương Cảng
Ngày mùng 1 tháng Giêng, năm Bính Ngọ (Âm lịch)
Dương lịch: 17/2/2026




留言