Câu bị động trong tiếng Anh | Câu bị động thì hiện tại đơn, quá khứ đơn, hiện tại tiếp diễn

Câu bị động trong tiếng Anh | Câu bị động thì hiện tại đơn, quá khứ đơn, hiện tại tiếp diễn

W
WISE ENGLISH
3 Lượt xem video·19 thg 3, 2024

Câu bị động trong tiếng Anh ở các thì hiện tại đơn, quá khứ đơn, thì hiện tại hoàn thành
Câu bị động (Passive Voice) là một trong những phần ngữ pháp cơ bản và trọng tâm, hay xuất hiện trong quá trình học, làm các bài kiểm tra, đề thi IELTS hoặc đề thi TOEIC. WISE ENGLISH sẽ chia sẻ tới bạn kiến thức về cấu trúc, cách dùng và bài tập thực hành về câu bị động nhằm giúp bạn tránh nhầm lẫn khi chuyển đổi từ câu chủ động sang bị động. Cùng lấy giấy bút để note lại ngay nào!

I. Định nghĩa câu bị động:
Câu bị động (Passive Voice) là câu mà chủ ngữ là người hay vật chịu tác động của hành động, được sử dụng để nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động đó. Thì của câu bị động phải tuân theo thì của câu chủ động.

II. Cấu trúc câu bị động
Câu chủ động: Subject + Verb + Object
Câu bị động: Subject + Verb + By Object

III. Các bước chuyển câu chủ động sang bị động trong thì tiếng Anh
1. Các bước chuyển đổi sang câu bị động
Việc đầu tiên mà bạn cần phải làm đó là xác định tân ngữ trong câu chủ động đồng thời chuyển thành chủ ngữ cho câu bị động.
Sau đó, hãy xác định thì trong câu chủ động rồi bắt đầu chuyển động từ về thể bị động, chuyển động từ thành dạng “tobe + Ved/P2” cũng như chia động từ “tobe” theo đúng thì của câu chủ động, giữ nguyên cách chia dạng số ít, số nhiều theo chủ ngữ.
Cuối cùng, nếu chủ ngữ trong câu chủ động xác định thì hãy chuyển thành tân ngữ trong câu bị động đồng thời thêm “by” phía trước. Các chủ ngữ không xác định thì có thể bỏ qua, ví dụ them, people…
2. Cấu trúc bị động với các thì trong tiếng Anh
a. Thì hiện tại đơn
Câu chủ động: S + V(s/es) + O
Câu bị động: S + am/is/are + P2 + by O
b. Thì hiện tại tiếp diễn
Câu chủ động: S + am/is/are + V-ing + O
Câu bị động: S + am/is/are + being + P2 + by O
c. Thì hiện tại hoàn thành
Câu chủ động: S + have/has + P2 + O
Câu bị động: S + have/has + been + P2 + by O
d. Thì quá khứ đơn
Câu chủ động: S + Ved + O
Câu bị động: S + was/were + P2 + by O
e. Thì quá khứ tiếp diễn
Câu chủ động: S + was/were + V-ing + O
Câu bị động: S + was/were + being + P2 + by O
f. Thì tương lai đơn
Câu chủ động: S + will + V-infi + O
Câu bị động: S + will + be + P2 + by O
g. Thì tương lai hoàn thành
Câu chủ động: S + will + have + P2 + O
Câu bị động: S + will + have + been + P2 + by O
h. Thì tương lai gần
Câu chủ động: S + am/is/are going to + V-infi + O
Câu bị động: S + am/is/are going to + be + P2+ by O
i. Động từ khuyết thiếu
Câu chủ động: S + ĐTKT + V-infi + O
Câu bị động: S + ĐTKT + be + P2 + by O

IV. Bài tập câu bị động trong tiếng Anh và đáp án
a. Bài 1: Chuyển các câu sau sang câu bị động
1. Emma ordered this air ticket for her mother.
2. She lends her friend his new dress.
3. He left his relatives seven million dollars.
4. The shop manager handed these gifts to the customer.
5. The board of directors awarded the first prize to the outstanding employee.
6. Has she sent the christmas cards to her family?
7. We gave Anna some rose flowers.
8. My father moved the fridge to the second floor.
9. My mother bought some cups of coffee for the visitors in the kitchen.
10. The manager didn’t take the note to the assistant.

b. Bài 2: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc
1. Brian had his car (repair) ………….. by a mechanic.
2. John got David (type) ……………… his paper.
3. We got our house (paint) ……………… last month.
4. Dr James is having the students (write ) ………………. a composition
5. Laura got her transcripts (send) ………………. to the university.
6. Daniel is having his hair (cut) ………………… tomorrow.
7. Will Mrs. Ellen have the porter (carry) ………………. her luggage to her car?
Đáp án:
Bài 1:
1. This air ticket was ordered for Emma’s mother.
2. Her new dress is lent to her friends (by her).
3. Seven million dollars was left to his relatives (by him).
4. These gifts were handed to the customer (by the shop manager).
5. The first prize was awarded to the outstanding (by the board of directors).
6. Have the Christmas cards been sent to her family?
7. Ann was given some rose flowers (by us).
8. The fridge was moved to the second floor (by my father).
9. Some cups of coffee were brought to the visitors in the kitchen (by my mother).
10. The note wasn’t taken to the assistant (by the manager).
Bài 2:
1. repaired
2. to type
3. painted
4. write
5. sent
6. cut
7. carry
-----------------------------------------------------------
WISE ENGLISH - STUDY SMARTER, NOT HARDER - TIÊN PHONG THAY ĐỔI PHƯƠNG PHÁP HỌC
☎ 023 6656 6777
🏫 Cơ sở 1: 146 Hàm Nghi, Thanh Khê, Đà Nẵng - Hotline: 0901 270 888
🏫 Cơ sở 2: 36 Trần Văn Dư, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng - Hotline: 0901 360 777
🏫 Cơ sở 3: 86 Hà Huy Tập, Thanh Khê, Đà Nẵng - Hotline: 0901 360 777
🔗 https://www.wiseenglish.edu.vn

Mốc thời gian