Hướng dẫn cách phát âm và cách viết 37 chữ chú âm phù hiệu của Đài Loan #lyvanminh #李萬明

Hướng dẫn cách phát âm và cách viết 37 chữ chú âm phù hiệu của Đài Loan #lyvanminh #李萬明

L
Lý Vạn Minh 李萬明
1.9K Lượt xem video·29 thg 10, 2023

Chú Âm Phù Hiệu

Âm hai môi
1. ㄅ (pơ) không bật hơi
2. ㄆ (pơ’) bật hơi
3. ㄇ (mơ) âm mũi

Âm môi dưới+răng trên
4. ㄈ (phơ)

Âm đầu lưỡi
5. ㄉ (tơ) không bật hơi
6. ㄊ (thơ) bật hơi
7. ㄋ (nơ) âm đầu lưỡi, mũi
8. ㄌ (lơ) đầu lưỡi chạm lợi trên, luồng hơi theo hai bên đầu lưỡi ra ngoài
Âm cuống lưỡi
9. ㄍ (kơ) phát âm như c hoặc k trong tiếng việt, không đưa hơi
10. ㄎ (khơ) đẩy hơi
11. ㄏ (hơ) đọc giống h nhưng luồng hơi ma sát đi ra

Âm mặt lưỡi khóe miệng mở rộng sang hai bên
12. ㄐ (chi)
13. ㄑ (chi’) đẩy mạnh hơi
14. ㄒ (xi) luồng hơi ma sát đi ra

Âm cuốn lưỡi đầu lưỡi uốn cong lên
15. ㄓ (trư) không bật hơi
16. ㄔ (trư’) bật mạnh hơi
17. ㄕ (sư) uốn lưỡi
18. ㄖ (rư) đầu lưỡi uốn cong chạm ngạc cứng, luồng hơi ma sát đi ra ngoài, dây thanh rung, không rung lưỡi.

Âm đầu lưỡi đầu lưỡi để thẳng, phía sau chân răng trên, luồng hơi ma sát đi ra
19. ㄗ (chư) không bật hơi
20. ㄘ (chư’) bật hơi
21. ㄙ (xư) (cũng đọc giống ‘14. ㄒ (xi)’ ở trên nhưng đây là âm đầu lưỡi, ‘14. ㄒ (xi)’ là âm mặt lưỡi)
---
25. ㄚ đọc như a trong tiếng Việt,miệng mở rộng không tròn môi
26. ㄛ ô Môi tròn
27. ㄜ ơ
28. ㄝ ê
---
29. ㄞ đọc giống a-i trong tiếng Việt
30. ㄟ â-y
31. ㄠ a-o
32. ㄡ â-u
---
33. ㄢ a-n
34. ㄣ â-n
35. ㄤ a-ng
36. ㄥ â-ng
---
37. ㄦ đọc là ơ nhưng vừa đọc vừ cuốn đầu lưỡi lên chạm ngạc mềm
22. ㄧ đọc là i, nhành miệng rộng
23. ㄨ u môi tròn nhưng khẩu miệng nhỏ hơn so với o
24. ㄩ gần giống ‘uy’ trong tiếng Việt nhưng giữ tròn môi từ đầu đến cuối
---
Ngoại lệ
ㄨㄥ ung đọc nhanh u-ng (là biến âm khi có phụ âm đằng trước, nếu không thì đọc bình thường là uâng)