#tiengtrung

#tiengtrungthantruyen

Nét cơ bản và cách viết các nét trong Tiếng Trung

 Tổng hợp các nét cơ bản trong tiếng Trung

Như đã nói, các nét cơ bản trong tiếng Trung gồm có 8 nét đó là ngang, sổ, chấm, hất, phẩy, mác, gập và móc. Mỗi nét sẽ có cách viết khác nhau, cụ thể:

1. Nét cơ bản trong tiếng Trung

Các nét trong tiếng Trung

Cách viết

Ảnh minh họa cách viết

Ví dụ

Nét ngang

Nét thẳng ngang kéo từ trái sang phải

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/net-ngang.png
  • /wáng/: vương, vua, chúa

  • (tian): bầu trời

  • (èr): số 2

  • : /gōng/: công nhận, thợ, công việc

  • (dà): to lớn

Nét sổ thẳng

Nét thẳng đứng, khi viết kéo từ trên xuống dưới.

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/net-so.png
  • /shí/: số 10

  • /zhōng/: trung tâm, chính giữa

  • /fēng/: phong phú, dồi dào

  • /shēn /: thuyết minh, nói rõ

  • /gān/: họ Can, xúc phạm,…

Nét chấm

Một dấu chấm đi từ trên xuống dưới

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/net-cham.png
  • /lì/: đứng

  • : /wén/: ngữ văn

  • :/tóu/: đầu

  • /zhù/: tại

  • /quǎn/: con chó

Nét hất

Là nét cong, đi lên từ phía bên trái sang phải.

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/net-hat.png
  • /bīng/: băng, nước đá.

  • /hú/: hồ nước

  • /diāo/: điêu tàn, héo lụi

  • /tài/: bình an, yên ổn

  • /lěng/: lạnh

Nét phẩy

Là nét cong, được kéo xuống từ phải qua trái

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/net-phay.png
  • /bā/: số 8

  • /xū/: cần phải

  • /jǐn/: vẻ vẹn

  • /shùn/: thuận, xuôi

  • /xíng/: được

Nét mác

Là nét thẳng, kéo xuống từ trái qua phải.

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/net-mac.png
  • /rù/: vào

  • /zhàng/: đơn vị đo đạc đất đai

  • /fū/: chồng, ông xã

  • /yòu/: lại, vừa

  • /sǎn/: ô dù

Nét sổ gập

Có một nét gập giữa nét

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/so-gap.png
  • /qū/: phân biệt, phân chia

Nét sổ móc

Nét móc lên ở cuối các nét khác

nét sổ móc
  • / xiǎo/: nhỏ, bé

  • / shuǐ/: nước

  • /cùn/: tấc

  • /qiú/: thỉnh cầu

  • /guā/: cạo

2. Các nét phát sinh từ những nét cơ bản 

Các nét phát sinh

Ản minh họa

Ví dụ

Nghiêng móc

斜钩

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/nghieng-moc.png
  • /wǒ/: tôi

  • /jiàn/: rẻ

  • /fá/: chặt, đón

  • /dài/: thay hộ

  • /huò/: có thể, có lẽ

Ngang gập

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/ngang-gap.png
  • /guó/: quốc gia

  • /kǒu/: miệng

  • /jiàn/: gặp

  • /mù/: mắt

  • /mǐn/: đồ đựng 

Ngang phẩy 横撇

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/ngang-phay.png
  • /yòu/: vừa

  • /yǒu/: bạn

  • /chā/: nĩa

  • /quán/: quả cân

  • /mài/: lúa mạch

Phẩy chấm 撇点

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/phay-cham.png
  • /nǚ/: con gái

  • /xún/: tuần tra 

  • /jiāng/: cây gừng

  • /hǎo/: tốt

  • /mā/: mẹ

Ngang gập gập phẩy

横折折撇

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/ngang-gap-gap-phay.png
  • /jí/: đạt đến

  • /jiàn/: kiến trúc

  • /jí/: đỉnh điểm

Ngang gập cong móc (㇈(乙)横折弯钩

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/ngang-gap-cong-moc.png
  • /yǐ/: họ Ất

  • 亿/yì/: một trăm triệu

  • ./yì/: hồi tưởng, nhớ lại

  • /jiǔ/: số 9

  • /jǐ/: mấy

Sổ cong móc 竖弯钩

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/so-cong-moc.png
  • /luàn/: lộn xộn

  • /zhā/: châm chích

  • /jǐ/: mình, chính mình

Sổ gập gập móc 竖折折钩

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/so-gap-gap-moc.png
  • /mǎ/: ngựa

  • /hào/: hiệu

  • /gài/: cầu xin

  • /gōng/: cái cung

Cong móc 弯钩

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/cong-moc.png
  • /jiā/: nhà

  • /hú/: con cái

  • /zhú/: đuổi, theo đuổi

Ngang gập móc 横折钩

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/ngang-gap-moc.png
  • /yǔ /: lông chim

  • /bāo/: gói, đùm, bọc

  • /dāo/: đao, dao

  • /xí/: tập luyện

Ngang gập hất 横折提

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/ngang-gap-hat.png
  • /jì/: tính toán

  • /rèn/: nhận thức

  • /shí/: nhận thức, biết

Ngang gập gập phẩy

横折折撇

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/ngang-gap-gap-phay-1.png
  • /jí/: đạt tới

  • /jiàn/: kiến trúc

  • /jí/: đỉnh điểm

  • /jí/: cấp bậc

Ngang phẩy cong móc横撇弯钩

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/ngang-phay-cong-moc.png
  • /yóu/: gửi

  • /duì/: hàng ngũ, đội ngũ

  • /dèng/: họ Đặng

  • /jiāo/: ngoại ô

Phẩy gập

撇折

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/phay-gap.png
  • /gōng/: của công

  • /hóng/: to lớn, vĩ đại

  • /āi/: lần lượt

  • /tái/: Cái đài

Sổ hất 竖提

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/so-hat.png
  • /mín/: nhân dân

  • /hěn/: rất

  • /liáng/: tốt

Sổ gập phẩy 竖折撇

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/so-gap-phay.png
  • /zhuān/: chuyên môn

  • /chuán/: truyền, giao

  • /zhuǎn/: xoay, xoay tròn

  • /zhuān/: gạch, viên, bánh

Sổ gập gập 竖折折

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/so-gap-gap.png
  • /dǐng/: cái đỉnh, cái vạc

Ngang gập gập 横折折

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/ngang-gap-gap.png
  • /āo/: lõm, chìm

Ngang gập gập gập 横折折折

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/ngang-gap-gap-gap-1.png
  • /tū/: lồi, gồ

Ngang gập cong 横折弯

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/ngang-gap-cong.png
  • /duǒ/: đóa, đám

  • /tóu/: ném

  • 沿/méi/: không

  • /duò/: chặt, băm

Nằm móc 卧钩

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/nam-moc.png
  • /xīn/:tâm

  • /bì/: tất nhiên, chắc chắn

  • /ruǐ/: nhụy hoa

  • /qìn/: ngấm, thấm

Ngang nghiêng móc 横斜钩

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/ngang-nghieng-moc.png
  • /fēi/: bay

  • /qì/: khí, hơi

  • /fēng/: gió

Sổ cong 竖弯

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/so-cong.png
  • 四 西 要

Ngang móc

https://prepedu.com/vi/blog/wp-content/uploads/2023/04/ngang-moc.png
  • 你 了 冗